Industrial Park Profile
Tân Kim
Tây Ninh Khu Công Nghiệp 104 ha total
Tân Kim
Key Metrics
104
Total Area (ha)
64
Free Land (ha)
—
To Seaport
—
To Airport
Overview & Location
AddressXã Tân Kim, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
ProvinceTây Ninh
DeveloperCông ty TNHH phát triển hạ tầng khu công nghiệp và khu dân cư Tân Kim
Total area104 ha
Free land64 ha
Free factory45,800 m²
GPS10.6375, 106.663111
Tân Kim — 104.1ha, Long An cũ; KCN thuộc tỉnh Tây Ninh.
Infrastructure & Utilities
Traffic & Connectivity

+ Rộng: 30m

+ Số làn xe: 2 làn

Hệ thống giao thông trong KCN đã được hoàn thiện.
KCN được phủ xanh với 13,78ha cây xanh, đất đường bộ 18,93ha tạo môi trường thông thoáng, xanh sạch cho KCN.

Power Supply

Từ trạm 110/22kv Cần Đước - Cần Giuộc mạng lưới điện quốc gia.
Đường dây trung thế 22kv dọc theo các trục chính cấp điện cho các nhà máy trong KCN.
Ba trạm hạ thế 22/0.4kv cho hệ thống đèn đường nội bộ cụm công nghiệp và các công trình điều hành dịch vụ, kỹ thuật đầu mối.

Water Supply

+ Công suất: 4.800 m3/ngày

Nguồn nước sạch được cung cấp bởi công ty TNHH cấp nước Hà Lan - là đơn vị cung cấp nước cho toàn huyện Cần Giuộc và KCN Tân Kim.
Công suất: 4800 m3/ngày đêm đảm bảo nhu cầu nước sản xuất và tiêu dùng cho toàn KCN Tân Kim.
Giá nước: Theo giá của công ty cấp nước Hà Lan

Wastewater Treatment

Hệ thống xử lý nước thải do Công ty phát triển Công Nghệ và Môi Trường Á Đông sản xuất và giám sát theo công nghệ USBF của Châu Âu.
Công suất xử lý 3000m3/ngày đêm.
Nước thải sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn xả thải loại A (TCVN5945-95).

Telecommunications

VNPT Long An tự hào là đơn vị cung cấp mạng viễn thông cho KCN Tân Kim, công nghệ cáp quang tốc độ cao đảm bảo nhu cầu thông tin liên lạc.
Thuê bao điện thoại cố định và các thông tin di động.
Mạng internet ADSL.

Site Conditions & Geology

+ Đất mềm

- Đồng bằng phù sa, thấp dần từ Tây sang Đông.
- Độ cao chuẩn của đất: 2.5 m
- Khả năng tải trọng của đất: Rtc= 55.1 kPa
- Mức nước dưới mặt đất: cách mặt đất 200m.
- Mức ổn định nứt gãy bề mặt: ổn định

Policies & Incentives
Investment Policies

Miễn 02 năm, giảm 50% trong 04 năm tiếp theo. Thuế TNDN 20%.

Máy móc nông ngư cơ;
Sản xuất đồ dùng gia đình, đồ nhựa, xà phòng;
Sản xuất vật liệu trang trí nội thất, cấu kiện nhà lắp ghép;
Chế biến lương thực, thủy hải sản đông lạnh, sản xuất sơn gỗ, công đoạn xi mạ trong quy trình sản xuất hoàn tất sản phẩm thuộc nhóm ngành cơ khí ( không gia công xi mạ);
Công nghiệp chế biến: chế biến thực phẩm, chế biến nông sản, hải sản;
Sản xuất phân bón, thức ăn gia súc;
Công nghiệp nhẹ: công nghiệp cơ khí chính xác, chế tạo máy, sửa chữa máy móc thiết bị, phụ tùng, dụng cụ lắp ráp;
Công nghiệp điện máy, sản xuất máy móc, phụ tùng, điện công nghiệp gia dụng;
Công nghiệp sản xuất dụng cụ thể dục thể thao, trang trí nội thất, văn phòng;
Công nghiệp dệt, nhựa, đồ chơi, nữ trang, mỹ phẩm;
Công nghiệp sản xuất bao bì, chế bản, thiết kế mẫu mã, in ấn;
Cán đúc kim loại màu quy mô nhỏ: sản xuất dây cáp điện, cáp quang;
Công nghiệp kỹ thuật cao;
Công nghiệp điện tử, phương tiện thông tin, phương tiện thông tin viễn thông. Công đoạn xi mạ trong quy trình sản xuất hoàn tất sản phẩm thuộc ngành cơ khí (không gia công xi mạ).
Gia công, sang chiết dầu mở nhờn.

Investment Process

Developer Contact
Công ty TNHH phát triển hạ tầng khu công nghiệp và khu dân cư Tân Kim
(84-8)3 9710 992
Fax: (84-8)3 9710 900