VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

An Phú

Đắk Lắk Khu Công Nghiệp Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên (84-57) 3823 633
Tổng diện tích
74 ha
Giá thuê đất
17.5 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy100%
74 / 74 ha đã cho thuê · 0 ha trống
Giá thuê đất thấp hơn trung bình tỉnh 37% (TB tỉnh: 28.0)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Đắk Lắk
Xem hồ sơ đầy đủ →
3,347K
Dân số
18,096
km²

Tổng quan

Địa chỉ

xã An Phú, huyện Tuy An, Phú Yên

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

Đất cát

Giao thông

Rộng: 40m

Số làn xe: 2 làn

Điện

22 Kv

Xử lý nước thải

Chưa xây dựng

Viễn thông

DID, FAX

Internet

ADSL

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

Giảm 50% cho 4 năm đầu

Phương thức thanh toán đất

Một lần, hàng năm

Giá điện

Giá trên chưa bao gồm VAT

Giá nước

Giá trên chưa bao gồm VAT

Phí dịch vụ

Hàng năm

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Quy Nhơn Gần nhất 69.5 km
2 Cảng Nha Trang 100.1 km
3 Cảng Ba Ngòi 135.7 km
4 Cảng Dung Quất 257.3 km
5 Cảng Đà Nẵng 349.7 km
1 Cảng Đồng Nai Gần nhất 348.3 km
2 Cảng Long Bình Tân 356.9 km
3 Cảng Bình Dương 371.3 km
4 Cảng Mỹ Tho 443.3 km
5 Cảng Vĩnh Long 482.5 km
1 Sân bay Tuy Hòa Gần nhất 10.7 km
2 Sân bay Phù Cát 95.0 km
3 Sân bay Cam Ranh 126.5 km
4 Sân bay Buôn Ma Thuột 136.7 km
5 Sân bay Pleiku 167.9 km
1 Cao tốc CT01 Bình Định - Nha Trang Gần nhất 17.6 km
2 Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột 95.0 km
3 Cao tốc CT01 Quảng Ngãi - Bình Định 179.0 km
4 Cao tốc CT01 Nha Trang - Phan Thiết 186.5 km
5 Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi 288.9 km
1 Ga Nha Trang Gần nhất 98.5 km
2 Ga Đà Nẵng 345.9 km
3 Ga Biên Hòa 361.2 km
4 Ga Sài Gòn 386.0 km
5 Ga Huế 413.2 km
1 Thành phố Tuy Hòa Gần nhất 5.8 km
2 Thành phố Quy Nhơn 72.5 km
3 Thành phố Nha Trang 100.1 km
4 Thành phố Buôn Ma Thuột 144.0 km
5 Thành phố Đà Lạt 160.8 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 3,347K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.