VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Bắc Đồng Hới Verified Industrial Park This industrial park profile has been checked and verified by the Ocean team.

Quảng Trị Khu Công Nghiệp Ban Quản lý KCN Quảng Bình

KCN 272 ha tại TP. Đồng Hới. 37 dự án được cấp phép, tỷ lệ lấp đầy khoảng 83,52%.

Tổng diện tích
272 ha
Đất còn trống
35 ha
Giá thuê đất
65 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy87%
237 / 272 ha đã cho thuê · 35 ha trống
Giá thuê đất cao hơn trung bình tỉnh 0% (TB tỉnh: 65.0)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Quảng Trị
Xem hồ sơ đầy đủ →
1,871K
Dân số
12,700
km²

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Vũng Áng Gần nhất 64.0 km
2 Cảng Chân Mây 198.7 km
3 Cảng Nghi Sơn 227.8 km
4 Cảng Đà Nẵng 232.7 km
5 Cảng Dung Quất 332.5 km
1 Cảng Ninh Bình Gần nhất 311.9 km
2 Cảng Nam Định 325.3 km
3 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 390.8 km
4 Cảng Việt Trì 438.9 km
5 Cảng Bình Dương 726.7 km
1 Sân bay Đồng Hới Gần nhất 2.6 km
2 Sân bay Vinh 167.9 km
3 Sân bay Phú Bài 170.2 km
4 Sân bay Đà Nẵng 235.6 km
5 Sân bay Thọ Xuân 290.7 km
1 Cao tốc CT01 Bùng - Vạn Ninh Gần nhất 15.3 km
2 Cao tốc CT01 Cam Lộ - La Sơn 110.7 km
3 Cao tốc CT01 Diễn Châu - Vũng Áng 141.1 km
4 Cao tốc CT01 La Sơn - Túy Loan (Đà Nẵng) 204.6 km
5 Cao tốc CT01 Thanh Hóa - Diễn Châu 229.9 km
1 Ga Đồng Hới Gần nhất 4.7 km
2 Ga Huế 156.6 km
3 Ga Vinh 162.3 km
4 Ga Đà Nẵng 235.2 km
5 Ga Hải Phòng 371.1 km
1 Thành phố Đồng Hới Gần nhất 4.7 km
2 Thành phố Đông Hà 94.2 km
3 Thành phố Hà Tĩnh 117.9 km
4 Thành phố Huế 157.1 km
5 Thành phố Vinh 162.0 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 1,871K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.