VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Dệt may Bình An

Thành Phố Hồ Chí Minh Khu Công Nghiệp Công ty Cổ phần Đầu tư & Phát triển Bình Thắng
Tổng diện tích
25.9 ha
Đất còn trống
18 ha
Tỉ lệ lấp đầy31%
8 / 26 ha đã cho thuê · 18 ha trống
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Thành Phố Hồ Chí Minh
Xem hồ sơ đầy đủ →
14,003K
Dân số
9.2M
TN BQ/th
66.2
PCI
$58.4B
FDI lũy kế
312
Phường/xã
6,773
km²
5km
Tới cảng

Tổng quan

Địa chỉ

Xã Bình Thắng, huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Chính sách & Dịch vụ

Quy trình đầu tư

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Cát Lái Gần nhất 14.4 km
2 Cảng Sài Gòn 18.9 km
3 Cảng Phú Mỹ 42.0 km
4 Cảng Cái Mép 46.0 km
5 Cảng Vũng Tàu 67.7 km
1 Cảng Long Bình Tân Gần nhất 9.7 km
2 Cảng Bình Dương 19.0 km
3 Cảng Đồng Nai 20.7 km
4 Cảng Mỹ Tho 77.5 km
5 Cảng Vĩnh Long 116.7 km
1 Sân bay Tân Sơn Nhất Gần nhất 19.3 km
2 Sân bay Long Thành (tương lai) 25.7 km
3 Sân bay Cần Thơ 150.7 km
4 Sân bay Liên Khương 193.9 km
5 Sân bay Rạch Giá 211.7 km
1 Cao tốc Bến Lức - Long Thành Gần nhất 16.7 km
2 Cao tốc Long Thành - Dầu Giây 26.1 km
3 Cao tốc TP HCM - Chơn Thành (Bình Phước) 43.5 km
4 Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu 47.1 km
5 Cao tốc TP HCM - Trung Lương 59.5 km
1 Ga Biên Hòa Gần nhất 6.4 km
2 Ga Sài Gòn 19.8 km
3 Ga Nha Trang 299.2 km
4 Ga Đà Nẵng 594.8 km
5 Ga Huế 625.3 km
1 Thành phố Biên Hòa Gần nhất 7.5 km
2 Trung tâm TP.HCM 18.3 km
3 Thành phố Thủ Dầu Một 20.4 km
4 Thành phố Tân An 59.7 km
5 Thành phố Vũng Tàu 64.1 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi tại Bình Dương – VSIP
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 14,003K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.