VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Bờ Trái Sông Đà

Phú Thọ Khu Công Nghiệp BQL các KCN Hòa Bình hoabinh.gov.vn 0218.3852.123 [email protected]

KCN compact 88 ha bờ trái sông Đà, TP. Hòa Bình.

Tổng diện tích
88 ha
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Phú Thọ
Xem hồ sơ đầy đủ →
4,023K
Dân số
9,361
km²

Tổng quan

Địa chỉ

TP. Hòa Bình, Phú Thọ (Hòa Bình cũ)

Giới thiệu / Vị trí

KCN Bờ Trái Sông Đà rộng 88 ha bờ trái sông Đà tại TP. Hòa Bình. KCN đô thị compact định hướng chế tạo nhẹ, chế biến thực phẩm, may mặc.

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Hải Phòng Gần nhất 139.8 km
2 Cảng Nghi Sơn 163.3 km
3 Cảng Cái Lân 179.2 km
4 Cảng Vũng Áng 326.4 km
5 Cảng Chân Mây 572.4 km
1 Cảng Việt Trì Gần nhất 54.3 km
2 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 58.5 km
3 Cảng Ninh Bình 90.7 km
4 Cảng Nam Định 97.1 km
5 Cảng Bình Dương 1,102.2 km
1 Sân bay Nội Bài Gần nhất 66.7 km
2 Sân bay Thọ Xuân 102.7 km
3 Sân bay Cát Bi 144.6 km
4 Sân bay Vinh 233.9 km
5 Sân bay Đồng Hới 390.2 km
1 Cao tốc Hà Nội - Hòa Bình Gần nhất 40.5 km
2 Cao tốc Hòa Bình - Sơn La 59.0 km
3 Cao tốc CT01 Pháp Vân - Ninh Bình 66.7 km
4 Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên 71.3 km
5 Cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ 76.5 km
1 Ga Hà Nội Gần nhất 57.6 km
2 Ga Hải Phòng 140.9 km
3 Ga Vinh 240.8 km
4 Ga Đồng Hới 393.5 km
5 Ga Huế 538.7 km
1 Thành phố Hòa Bình Gần nhất 0.6 km
2 Thành phố Việt Trì 56.7 km
3 Trung tâm Hà Nội 59.0 km
4 Thành phố Hưng Yên 77.0 km
5 Thành phố Bắc Ninh 87.4 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 4,023K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.