VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

CCN An Thạnh

Thành Phố Hồ Chí Minh Cụm Công Nghiệp CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP (BECAMEX IDC CORP.) becamex.com.vn 0274.3845.668 [email protected]

Cụm CN 36 ha tại Thuận An.

Tổng diện tích
36 ha
Giá thuê đất
140 USD/m²
Giá thuê đất cao hơn trung bình tỉnh 67% (TB tỉnh: 83.7)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Thành Phố Hồ Chí Minh
Xem hồ sơ đầy đủ →
14,003K
Dân số
9.2M
TN BQ/th
66.2
PCI
$58.4B
FDI lũy kế
312
Phường/xã
6,773
km²
5km
Tới cảng

Tổng quan

Địa chỉ

TP. Thuận An, TP.HCM (Bình Dương cũ)

Giới thiệu / Vị trí

Cụm công nghiệp An Thạnh rộng 36 ha tại TP. Thuận An. Cụm SME nhỏ cho gỗ, bao bì, chế tạo nhẹ.

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Sài Gòn Gần nhất 18.7 km
2 Cảng Cát Lái 19.8 km
3 Cảng Phú Mỹ 52.2 km
4 Cảng Cái Mép 55.8 km
5 Cảng Vũng Tàu 76.7 km
1 Cảng Bình Dương Gần nhất 7.8 km
2 Cảng Long Bình Tân 19.6 km
3 Cảng Đồng Nai 31.1 km
4 Cảng Mỹ Tho 74.5 km
5 Cảng Vĩnh Long 111.1 km
1 Sân bay Tân Sơn Nhất Gần nhất 14.2 km
2 Sân bay Long Thành (tương lai) 37.5 km
3 Sân bay Cần Thơ 144.8 km
4 Sân bay Liên Khương 201.6 km
5 Sân bay Rạch Giá 204.4 km
1 Cao tốc Bến Lức - Long Thành Gần nhất 19.6 km
2 Cao tốc TP HCM - Chơn Thành (Bình Phước) 36.0 km
3 Cao tốc Long Thành - Dầu Giây 36.4 km
4 Cao tốc TP HCM - Trung Lương 53.1 km
5 Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu 58.8 km
1 Ga Biên Hòa Gần nhất 12.1 km
2 Ga Sài Gòn 17.4 km
3 Ga Nha Trang 306.6 km
4 Ga Đà Nẵng 593.6 km
5 Ga Huế 622.6 km
1 Thành phố Thủ Dầu Một Gần nhất 8.8 km
2 Thành phố Biên Hòa 14.0 km
3 Trung tâm TP.HCM 17.5 km
4 Thành phố Tân An 55.5 km
5 Thành phố Vũng Tàu 74.0 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
10%
Địa bàn KT-XH đặc biệt khó khăn
Miễn 100% 4 năm
Giảm 50% 9 năm
Tổng ưu đãi 15 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 14,003K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.