VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Cơ khí Chu Lai Trường Hải

Thành Phố Đà Nẵng Khu Công Nghiệp Công ty TNHH một thành viên đầu tư phát triển hạ tầng khu công nghiệp và đô thị Chu Lai Trường Hải
Tổng diện tích
250 ha
Tỉ lệ lấp đầy100%
250 / 250 ha đã cho thuê · 0 ha trống
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Thành Phố Đà Nẵng
Xem hồ sơ đầy đủ →
3,066K
Dân số
11,860
km²

Tổng quan

Địa chỉ

Xã Tam Thiệp, Huyện Núi thành, Tỉnh Quảng Nam

Giá thuê & Phí

Xưởng / Nhà máy xây sẵn

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Dung Quất Gần nhất 21.4 km
2 Cảng Đà Nẵng 84.8 km
3 Cảng Chân Mây 118.6 km
4 Cảng Quy Nhơn 198.6 km
5 Cảng Nha Trang 361.9 km
1 Cảng Đồng Nai Gần nhất 530.6 km
2 Cảng Long Bình Tân 534.8 km
3 Cảng Bình Dương 538.4 km
4 Cảng Ninh Bình 604.4 km
5 Cảng Nam Định 610.8 km
1 Sân bay Chu Lai Gần nhất 10.6 km
2 Sân bay Đà Nẵng 80.3 km
3 Sân bay Phú Bài 144.5 km
4 Sân bay Phù Cát 171.8 km
5 Sân bay Pleiku 172.6 km
1 Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi Gần nhất 35.9 km
2 Cao tốc CT01 Quảng Ngãi - Bình Định 88.2 km
3 Cao tốc CT01 La Sơn - Túy Loan (Đà Nẵng) 110.2 km
4 Cao tốc CT01 Cam Lộ - La Sơn 206.0 km
5 Cao tốc CT01 Bình Định - Nha Trang 279.0 km
1 Ga Đà Nẵng Gần nhất 81.5 km
2 Ga Huế 158.2 km
3 Ga Đồng Hới 313.0 km
4 Ga Nha Trang 360.1 km
5 Ga Vinh 476.5 km
1 Thành phố Tam Kỳ Gần nhất 21.0 km
2 Thành phố Quảng Ngãi 41.2 km
3 Thành phố Hội An 56.9 km
4 Trung tâm Đà Nẵng 81.1 km
5 Thành phố Kon Tum 139.5 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 3,066K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.