VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Đức Hòa I - Hạnh Phúc

Tây Ninh Khu Công Nghiệp Cty Liên Doanh Khai thác KD và XD KCN Đức Hòa I - Hạnh Phúc https://kkttayninh.vn/duc-hoa-i-hanh-phuc +84 276 3812 054 [email protected]

Đức Hòa I - Hạnh Phúc — 274ha, Long An cũ; KCN thuộc tỉnh Tây Ninh.

Tổng diện tích
274 ha
Đất còn trống
183.46 ha
Giá thuê đất
55 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy33%
91 / 274 ha đã cho thuê · 183 ha trống
Giá thuê đất thấp hơn trung bình tỉnh 3% (TB tỉnh: 56.9)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Tây Ninh
Xem hồ sơ đầy đủ →
3,254K
Dân số
8,537
km²

Tổng quan

Địa chỉ

Ấp 5, xã Đức Hòa Đông, huyện Đức Hòa, Long An

Giới thiệu / Vị trí

KCN tại Long An cũ, thuộc tỉnh Tây Ninh (sau sáp nhập Long An).

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

+ N/A

Giao thông

+ Rộng: 40 m

+ Số làn xe: 4

Điện

+ Cung cấp tuyến điện: 22kv

Nước sạch

+ Công suất tối đa: 8152 m3/ngày

Xử lý nước thải

+ Công suất:  6522 m3/ngày

Viễn thông

+ Thuận lợi

Internet

Cáp quang FTTH phủ KCN; dịch vụ VNPT/Viettel/FPT/CMC; ≥1Gbps cho doanh nghiệp.

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

47 năm

Phương thức thanh toán đất

+ Một lần hoặc hàng năm

Xưởng / Nhà máy xây sẵn

+ N/A

Giá điện

+ Không bao gồm thuế VAT

Giá nước

+ Không bao gồm thuế VAT

Phí xử lý nước thải

+ N/A

Phí dịch vụ

+ Thanh toán làm nhiều kỳ

Các phí khác

+ N/A

Chính sách & Dịch vụ

Chính sách ưu đãi

Ưu đãi thuế TNDN: 10% trong 15 năm, miễn 4 năm, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo (Luật Đầu tư 2020). Miễn tiền thuê đất 11 năm. KCN giáp HCM có lợi thế hạ tầng logistics.

Companies in this IP (66)

# Logo Company Director Address Investment Area rent Contact
1 Công ty TNHH Tân Tiền Phong 5000
2 Bưu điện Long An 1154
072. 3829431
3 Chi nhánh Công ty Cổ phần thuốc bảo vệ thực vật Việt Trung tại Long An 5000
072. 3779688
4 Chi nhánh Cty C.M.T tại Long An 5000
5 Chi nhánh Cty CP Hoá chất nông nghiệp Hòa Bình 16870
6 Chi nhánh Cty TNHH ANGST Trường Vinh tại Long An 1375000 5000
7 Chi nhánh Cty TNHH SX-TM Thiên Quỳnh 5600
8 Chi nhánh Cty TNHH SX-TM-XNK Quang Huy Thành
072. 3779690
9 Công ty Cổ phần Vật tư xăng dầu 2200
10 Công ty CP Đồng Xanh 4500
072. 3779253
11 Công ty TNHH 4 Oranges 14500000 81251
072. 3779610
12 Công ty TNHH Cheng Tai 100000 300
13 Công ty TNHH Dịch vụ cấp thoát nước và vệ sinh môi trường Hạnh Phúc 300
14 Công ty TNHH Kim Phước 1286
15 Công ty TNHH nhựa Ming Pak 2500000 12640
16 Công ty TNHH Nhựa Tep 1300000 5814
072. 3779178
17 Công ty TNHH PNP Chemitech 5000000 8320
072. 3779599
18 Công ty TNHH SX TM DV An Nông 5000
072. 3779900
19 Công ty TNHH SX-TM Địa Cầu 3000
072. 3779955
20 Công ty TNHH Tân Nam Phát 4421
21 Công ty TNHH Tấn Đạt 8829
072. 3779090
22 Công ty TNHH Thạnh Hưng 5000
072. 3779343
23 Công ty TNHH Thủy sản Simmy 2000000 4562
072. 3779361
24 Côngty TNHH Lợi Nông 2573
072. 3779900
25 Cty Cổ phần Kiên Nam 9698
26 Cty CP B.E.Z Việt Nam 10000
27 Cty CP Delta Cropcare 10000
28 Cty CP thiết bị điện Phước Thạnh 21600
29 Cty CPhần BMC 10000
30 Cty Liên doanh Poly Pack 3000000 19800
072. 3779223
31 Cty liên doanh Tân Đại Việt 2000000 9252
072. 3779062
32 Cty TNHH 01Thành viên Thép không gỉ Long An 12120
33 Cty TNHH 1 thành viên Lucky 5000
34 Cty TNHH 1 thành viên Us Agro 5000
35 Cty TNHH Chaang Chiia (Việt Nam) 1000000 20000
36 Cty TNHH Chemtex & Cord 1200000 4800
072. 3779677
37 Cty TNHH Cơ Khí Đài Kim 1200000 500
38 Cty TNHH Công nghiệp Trung Tư 4300000 9200
072. 3779998
39 Cty TNHH Công nghiệp Tứ Hải 500000 2985
072. 3779306
40 Cty TNHH Công nghiệp Ya Xin 3200000 10583
072. 3779966
41 Cty TNHH Công nghiệp Điền Dương 1000000 8875
072. 3779839
42 Cty TNHH Giấy Cách Nhiệt Hồng Tân Thái 1000000 8910
43 Cty TNHH Giày Giai Hiệp 2500000 24237
072. 3779400
44 Cty TNHH Giấy Yuen Foong Yu 17000000 49960
072. 3779080
45 Cty TNHH Hoá Nhựa Đệ Nhất 30000000 23073
072. 3779398
46 Cty TNHH JIA NON BIOTECH 3000000 6048
072. 3779266
47 Cty TNHH Kang San Vina 1500000 15000
072. 3779692
48 Cty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long 8000000 18630
072. 3761358
49 Cty TNHH Kim Loại Ta Cheng 1500000 5149
072. 3779888
50 Cty TNHH Kỹ Nghệ Thực phẩm Việt Nam 10838
072. 3779805
51 Cty TNHH Lạc Đài 300000 1100
072. 3779426
52 Cty TNHH Mousse Xốp Chi Ya 3800000 31927
072. 3779185
53 Cty TNHH Nhựa APPC 3000000 20000
072. 3779418
54 Cty TNHH Nhựa Vô Song 6000000 15114
072. 3779886
55 Cty TNHH Nhựa Win Far 4050000 12922
072. 3779316
56 Cty TNHH Panatech 1000
57 Cty TNHH Sản xuất Tân Thế Kỷ 875000 10000
58 Cty TNHH Shin Kwang Vina 1200000 15000
59 Cty TNHH Sơn Nero 12640
60 Cty TNHH SX TM Việt Thái Dương 7202
072. 3779184
61 Cty TNHH SX-TM Quyền Hưng 10000
62 Cty TNHH SX-TM Thiện Tú 2565
072. 3779759
63 Cty TNHH SX-TM Trường Sơn Saigon 15000
64 Cty TNHH Tấn Đạt 3200
072. 3779090
65 Cty TNHH TM&SX Ngọc Tân Kiên - chi nhánh Long An 10137
66 Cty TNHH VPP Cảnh Dương 3300000 9482
072. 3779922

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Sài Gòn Gần nhất 31.3 km
2 Cảng Cát Lái 38.1 km
3 Cảng Phú Mỹ 56.8 km
4 Cảng Cái Mép 57.6 km
5 Cảng Vũng Tàu 66.5 km
1 Cảng Mỹ Tho Gần nhất 27.4 km
2 Cảng Bình Dương 51.0 km
3 Cảng Long Bình Tân 59.3 km
4 Cảng Đồng Nai 68.2 km
5 Cảng Vĩnh Long 68.2 km
1 Sân bay Tân Sơn Nhất Gần nhất 33.2 km
2 Sân bay Long Thành (tương lai) 63.2 km
3 Sân bay Cần Thơ 102.2 km
4 Sân bay Rạch Giá 165.2 km
5 Sân bay Côn Đảo 203.2 km
1 Cao tốc TP HCM - Trung Lương Gần nhất 19.4 km
2 Cao tốc Bến Lức - Long Thành 34.3 km
3 Cao tốc TP HCM - Long An - Tiền Giang 34.4 km
4 Cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận 52.8 km
5 Cao tốc Long Thành - Dầu Giây 73.1 km
1 Ga Sài Gòn Gần nhất 30.8 km
2 Ga Biên Hòa 55.7 km
3 Ga Nha Trang 347.2 km
4 Ga Đà Nẵng 640.0 km
5 Ga Huế 667.6 km
1 Thành phố Tân An Gần nhất 11.3 km
2 Thành phố Mỹ Tho 28.0 km
3 Trung tâm TP.HCM 31.9 km
4 Thành phố Bến Tre 38.9 km
5 Thành phố Thủ Dầu Một 49.5 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 3,254K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Tenant companies (66+)

+66 more

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.