VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Gián Khẩu II

Ninh Bình Khu Công Nghiệp Ban Quản lý các KCN Ninh Bình

KCN Gián Khẩu II là phần mở rộng theo quy hoạch của khu công nghiệp Gián Khẩu, có diện tích 371 ha tại huyện Gia Viễn, Ninh Bình. Khu đang trong giai đoạn phê duyệt quy hoạch, chuẩn bị cung cấp quỹ đất công nghiệp đa ngành mới liền kề KCN Gián Khẩu hiện có.

Tổng diện tích
495 ha
Đất còn trống
371 ha
Tỉ lệ lấp đầy25%
124 / 495 ha đã cho thuê · 371 ha trống
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Ninh Bình
Xem hồ sơ đầy đủ →
4,412K
Dân số
3,943
km²

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Hải Phòng Gần nhất 92.2 km
2 Cảng Nghi Sơn 111.0 km
3 Cảng Cái Lân 131.2 km
4 Cảng Vũng Áng 261.2 km
5 Cảng Chân Mây 498.8 km
1 Cảng Ninh Bình Gần nhất 13.2 km
2 Cảng Nam Định 21.5 km
3 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 66.0 km
4 Cảng Việt Trì 117.6 km
5 Cảng Bình Dương 1,047.1 km
1 Sân bay Thọ Xuân Gần nhất 74.0 km
2 Sân bay Cát Bi 93.4 km
3 Sân bay Nội Bài 94.9 km
4 Sân bay Vinh 185.1 km
5 Sân bay Đồng Hới 325.4 km
1 Cao tốc CT01 Pháp Vân - Ninh Bình Gần nhất 17.2 km
2 Cao tốc CT01 Ninh Bình - Thanh Hóa 33.2 km
3 Cao tốc Hà Nội - Hòa Bình 58.9 km
4 Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 65.9 km
5 Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên 85.7 km
1 Ga Hà Nội Gần nhất 72.7 km
2 Ga Hải Phòng 92.7 km
3 Ga Vinh 192.0 km
4 Ga Đồng Hới 328.8 km
5 Ga Huế 467.7 km
1 Thành phố Ninh Bình Gần nhất 14.1 km
2 Thành phố Nam Định 22.2 km
3 Thành phố Hưng Yên 31.1 km
4 Thành phố Hải Dương 72.1 km
5 Trung tâm Hà Nội 72.9 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 4,412K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.