VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Hải Sơn

Tây Ninh Khu Công Nghiệp Công ty TNHH Hải Sơn http://www.kcnhaison.com.vn 0723761656 contact us for details

Hải Sơn — Long An cũ; KCN thuộc tỉnh Tây Ninh.

Giá thuê đất
65 USD/m²
Giá thuê đất cao hơn trung bình tỉnh 14% (TB tỉnh: 56.9)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Tây Ninh
Xem hồ sơ đầy đủ →
3,254K
Dân số
8,537
km²

Tổng quan

Địa chỉ

Ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An

Giới thiệu / Vị trí

- Phía Bắc giáp kênh An Hạ
- Phía Đông Nam giáp Bình Lợi, Bình Chánh, Tp.HCM
- Phía Tây giáp Cụm công nghiệp Hải Sơn.

Khoảng cách đến các đầu mối giao thông trọng yếu
Cách QL.1A 11km
Cách trung tâm Tp.HCM 17 km
Cách sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất 25 km
Cách trung tâm Thị trấn Đức Hoà 3 km
Cách sông Vàm Cỏ Đông 4 km
KCN Hải Sơn được kết nối với các đường giao thông trọng yếu như: QL1A, đường Xuyên Á, đường Cao tốc Sài Gòn – Trung Lương, Tỉnh lộ 825, 830…
Giao thông đường thuỷ rất thuận tiện cho việc vận chuyển hàng hoá, vật tư từ KCN đến các Cảng, các tỉnh lân cận và Campuchia.

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

Long An nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo, nhiệt độ cao đều trong năm, có hai mùa mưa - nắng rõ ràng. Nhiệt độ bình quân năm là 27,50C

- Địa chất rất tốt bao gồm đất, sét, sỏi, dưới tầng móng do đó chi phí đầu tư để xây dựng nhà xưởng giảm, thấp so với các khu vực khác là 30%.

- Đồng bằng phù sa, thấp dần từ Tây sang Đông.
- Độ cao chuẩn của đất: 2.5 m
- Khả năng tải trọng của đất: Rtc= 55.1 kPa
- Mức nước dưới mặt đất: cách mặt đất 200m.
- Mức ổn định nứt gãy bề mặt: ổn định

Giao thông

*Đường chính :
- Đường Hải Sơn – Tân Đô được kết nối ra Đường tỉnh 825 có mặt đường rộng 11mx2, dãy phân cách rộng 2m, vỉa hè rộng 4,5mx2.
- Đường số 2: có mặt đường rộng 16m, vỉa hè rộng 5mx2, lộ giới 36m, chiều dài 1.583m.
- Đường số 4: có mặt đường rộng 16m, vỉa hè rộng 5mx2, lộ giới 36m, chiều dài 1.670m.
- Đường số 7: có mặt đường rộng 16m, vỉa hè rộng 5mx2, lộ giới 36m, chiều dài 1.448m.
- Đường số 9: có mặt đường rộng 16m, vỉa hè rộng 5mx2, lộ giới 36m, chiều dài 1.522m.
- Đường số 10: có mặt đường rộng 16m, vỉa hè 5mx2, lộ giới 36m, chiều dài 1.483m.

Điện

Hệ thống điện: lấy từ trạm biến thế Đức Hòa 110/22 KV – 40+63 MVA qua đường dây 22KV hiện tại cặp theo đường tỉnh 825 dẫn vào Khu công nghiệp Hải Sơn.

Nước sạch

Nhà máy nước ngầm đạt tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt.

Xử lý nước thải

Hệ thống xử lý chất thải hoàn chỉnh

Viễn thông

Hệ thống viễn thông
· Chỉ tiêu thiết kế:
- Khu các nhà máy sản xuất : 12 thuê bao/ha
- Khu trung tâm dịch vụ : 24 thuê bao/ha
- Khu công trình kỹ thuật : 10 thuê bao/ha
· Mục tiêu và giải pháp thiết kế:
- Đảm bảo về nhu cầu thông tin liên lạc như thuê bao điện thoại cố định và thông tin di động, mạng Internet của toàn khu,
- Đảm bảo độ tin cậy của hệ thống thông tin liên lạc.
- Xây dựng tuyến cáp quang chôn ngầm từ trạm viễn thông khu vực đến tổng đài trung tâm khu công nghiệp.
* Các tuyến cáp:
- Từ tổng đài trung tâm có các tuyến cáp đồng luồn ống PVC chôn ngầm đi dọc theo một bên vỉa hè đường Hải Sơn - Tân Đô, đường số 2,9 và đường số 10 gồm đường cáp tổng, các cáp nhánh, hộp tập điểm ... đến các khu vực.
- Lắp đặt các đường cáp, hộp tập điểm có dung lượng lớn hơn nhu cầu thuê bao theo tính toán để thuận tiện cho nhu cầu phát triển thuê bao sau này.
- Tại các khoảng cáp vượt đường có bố trí các hố ga kéo cáp vượt đường.
- Tim tuyến cáp chôn sâu 0,8m so với nền vỉa hè hoàn thiện.
- Dung lượng các tuyến cáp tùy theo nhu cầu thông tin trên các tuyến.
- Trên các tuyến cáp, bố trí các tủ đầu cáp đặt trên vỉa hè để thuận tiện đấu nối cho các nhà máy, xí nghiệp.
- Tổng chiều dài các tuyến cáp ngầm đến tủ cáp: 434 m.
- Tuyến cáp ngầm đến hộp chia số: 1.756m
- Tổng số thuê bao của toàn bộ khu công nghiệp: 2.327 thuê bao.

Internet

Cáp quang FTTH phủ KCN; dịch vụ VNPT/Viettel/FPT/CMC; ≥1Gbps cho doanh nghiệp.

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

- Giá giao / thuê đất: + Đối với đất xây dựng nhà máy: Giá chuyển nhượng được tính trọn gói cho lô đất đã được san lấp theo tiêu chuẩn và có hệ thống hạ tầng hoàn chỉnh. + Đối với đất ở và đất dịch vụ khác: tuỳ theo tính chất và mục đích, diện tích, vị trí đất qui hoạch giá chuyển nhượng đất ở và đất dịch vụ được tính cụ thể cho từng lô đất.

Xưởng / Nhà máy xây sẵn

Buit to Suit RBF

Giá điện

by regulations

Các phí khác

Phí quản lý 0,03 USD/m²/tháng

Chính sách & Dịch vụ

Quy trình đầu tư

Cơ khí, luyện kim; dệt nhuộm, may mặc; chế biến thực phẩm, nước giải khát; sản xuất hóa chất, dược phẩm, mỹ phẩm; chế biến gõ, sản xuất thủy tinh, gốm sứ; sản xuất điện tử, viễn thông; Nhóm các dự án về điện tử, viễn thông: sản xuất các công cụ, thiết bị và linh kiện cho ngành điện, điện tử và thông tin viễn thông, dự án sản xuất thiết bị điện gia dụng, dự án sản xuất cáp viễn thông; nhóm các dự án về cơ khí, luyện kim: dự án đóng mới, sữa chữa, lắp ráp đầu máy toa xe ô tô, xe máy, dự án sản xuất, lắp ráp, sữa chữa xe máy, dự án công nghiệp cơ khí: chế tạo máy móc, thiết bị, phụ tùng cho các ngành công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp (không có công đoạn đúc, luyện, xi mạ), dự án cán nhôm, sắt thép từ phôi nguyên liệu (không có công đoạn nấu luyện, xi mạ), dự án sản xuất các sản phẩm kim loại và các sản phẩm kim loại đúc sẵn từ nguyên liệu phôi (không có công đoạn nấu, luyện, xi mạ), dự án sản xuất xe có động cơ và các phương tiện vận tải khác; nhóm các dự án về dệt, nhuộm và may mặc: dệt kim (không giảm trọng, không nhuộm), dự án sản xuất tơ sợi, dệt, may mặc, giày dép; nhóm dự án về hóa chất, dược phẩm, mỹ phẩm: sản xuất bao PP từ hạt nhựa, sản xuất bao bì , sản xuất dược phẩm, dự án sản xuất hóa mỹ phẩm: chất tẩy rửa, dự án sang chai, đóng gói vacxin, thuốc thú y (không có công đoạn phối trộn), dự án sản xuất các loại sơn dùng trong xây dựng, dự án sản xuất chất dẻo, cao su và các sản phẩm từ chất dẻo, cao su từ nguyên liệu nhựa, phế liệu nhựa (không chế biến mủ cao su); nhóm các dự án về chế biến gỗ, thủy tinh, gốm sứ: dự án chế biến gỗ, ván gỗ nhân tạo, vật liệu thay thế gỗ, sản xuất các sản phẩm gốm sứ, thủy tinh; nhóm các dự án chế biến thực phẩm, nước giải khát: dự án chế biến lương thực, thực phẩm, dự án sản xuất nước uống đóng chai, nước giải khát, dự án sang chiết, đóng gói bột ngọt, dự án sản xuất nước đá, dự án sang chiết, pha chế rượu; nhóm các dự án khác bao gồm: trạm trộn bê tông, sản xuất que hàn, in ấn bao bì, sản xuất thiết bị y tế, vật liệu trang trí nội thất, nhựa gia dụng, dự án sản xuất đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan, dự án về in, sao chép bản ghi các loại, dự án cho thuê kho bãi, nhà xưởng xây sẵn với các ngành nghề đúng theo tính chất ngành nghề của KCN đã được phê duyệt, lưu giữ hàng hóa, dịch vụ logistic, nhà trưng bày và kinh doanh sản phẩm, dự án sản xuất vật liệu mới, dự án sản xuất thiết bị, phụ tùng cho sản xuất điện.

Chính sách ưu đãi

Miễn 02 năm, giảm 50% trong 04 năm tiếp theo. Thuế TNDN hiện hành 22%.

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Sài Gòn Gần nhất 31.3 km
2 Cảng Cát Lái 39.0 km
3 Cảng Phú Mỹ 72.5 km
4 Cảng Cái Mép 75.4 km
5 Cảng Vũng Tàu 92.7 km
1 Cảng Bình Dương Gần nhất 24.6 km
2 Cảng Long Bình Tân 47.7 km
3 Cảng Đồng Nai 59.3 km
4 Cảng Mỹ Tho 61.8 km
5 Cảng Vĩnh Long 90.4 km
1 Sân bay Tân Sơn Nhất Gần nhất 23.9 km
2 Sân bay Long Thành (tương lai) 63.8 km
3 Sân bay Cần Thơ 122.9 km
4 Sân bay Rạch Giá 179.7 km
5 Sân bay Liên Khương 228.0 km
1 Cao tốc TP HCM - Trung Lương Gần nhất 34.4 km
2 Cao tốc Bến Lức - Long Thành 35.8 km
3 Cao tốc TP HCM - Chơn Thành (Bình Phước) 43.1 km
4 Cao tốc TP HCM - Mộc Bài (Tây Ninh) 44.6 km
5 Cao tốc TP HCM - Long An - Tiền Giang 49.1 km
1 Ga Sài Gòn Gần nhất 27.7 km
2 Ga Biên Hòa 40.3 km
3 Ga Nha Trang 332.6 km
4 Ga Đà Nẵng 604.2 km
5 Ga Huế 630.0 km
1 Thành phố Thủ Dầu Một Gần nhất 22.4 km
2 Trung tâm TP.HCM 30.2 km
3 Thành phố Biên Hòa 42.1 km
4 Thành phố Tân An 42.3 km
5 Thành phố Mỹ Tho 62.7 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 3,254K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.