VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Hàm Kiệm I

Lâm Đồng Khu Công Nghiệp Công ty Cổ phần Tư vấn - Thương mại - Dịch vụ địa ốc Hoàng Quân www.hoangquan.com.vn 0907 79 89 49
Tổng diện tích
146.02 ha
Đất còn trống
103 ha
Giá thuê đất
28 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy29%
43 / 146 ha đã cho thuê · 103 ha trống
Giá thuê đất thấp hơn trung bình tỉnh 24% (TB tỉnh: 36.7)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Lâm Đồng
Xem hồ sơ đầy đủ →
3,873K
Dân số
24,233
km²

Tổng quan

Địa chỉ

Huyện Hàm Thuận Nam - Tỉnh Bình Thuận

Giới thiệu / Vị trí

Khu công nghiệp Hàm Kiệm I được giới hạn bởi: - Phía Nam cách quốc lộ 1A khoảng 650 m. - Phía Đông cách đường ĐT 707 từ Ngã Hai đi ga Mương Mán khoảng 1,3 Km.
- Phía Tây giáp đường đi vào đập Ba Bàu.
- Phía Bắc cách tuyến đường sắt Bắc Nam khoảng 2 Km.

Nằm gần các trung tâm, thành phố lớn:
- Khu công nghiệp Hàm Kiệm - Phan Thiết: 9 Km
- Khu công nghiệp Hàm Kiệm - TP.HCM: 190 km
- Khu công nghiệp Hàm Kiệm - Đà Lạt, Lâm Đồng:150 km

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

Địa chất chủ yếu là dạng đất á sét đến sét lẫn ít sỏi sạn, trạng thái nửa cứng đến cứng, thuận lợi cho việc xây dựng, cường độ đất trung bình đạt 2.5kg/cm2 Địa hình tương đối bằng phẳng, độ dốc san nền là 0.5 %, độ dốc địa hình là 0.8%

Giao thông

Đường chính 45m, được trải thảm bêtông nhựa nóng và được thiết kế chịu tải trọng H30 theo tiêu chuẩn Việt Nam.

Điện

 

-   Nguồn 110/22KV ( Điện đã đến chân hàng rào nhà máy)

Công suất 3* 65 MVA

 

Nước sạch

Có hai nhà máy nước: Nhà máy nước Phan Thiết có công suất 10.000 m3/ngày đêm và Nhà máy nước Ba Bàu có công suất 20.000 m3/ngày đêm. Hệ thống ống chính  200mm – 300mm và ống nhánh  150mm (Nước đã đưa đến chân hàng rào nhà máy)

Xử lý nước thải

 

Có hệ thống dẫn nước thải từ nhà máy đến khu xử lý nước thải tập trung.

Công suất nhà máy 6.000 m3/ngày đêm. Giai đoạn 1: 2.000 m3/ngày đêm. 

  • DN xử lý nội bộ nước thải ra cột C – tiêu chuẩn TCVN 5495 – 2005.
  • KCN xử lý nước thải ra cột A – tiêu chuẩn TCVN 5495 – 2005

 

 

Viễn thông

Mạng điện thoại 5000 số , cáp quang kết nối với hệ thống viễn thông của tỉnh Bình Thuận.

Internet

ADSL

Giá thuê & Phí

Giá điện

- Giờ bình thường (từ thứ 2-7: 4g00 – 9g00, 11g30 – 17g00, 20g00 - 22g00; ngày chủ nhật 4g00-22g00): 986 đ/kwh - Giờ thấp điểm (22g00 - 04g00 ngày hôm sau): 556 đ/kwh - Giờ cao điểm (từ thứ 2-7: 9g30 -11g30, 17g00 - 20g00): 1.885 đ/kwh ( theo thông tư 08/2010/TT-BCT do bộ Công thương ban hàng)

Giá nước

Theo quy định nhà nước

Phí xử lý nước thải

- Phí xử lý nước thải 0.3USD/m3. - Lượng nước thải tính bằng 80% lượng nước cấp.

Phí dịch vụ

- Phí duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng (cây xanh, đường, chiếu sáng) 0.2USD/m2/năm (chưa VAT). - Phí quản lý 0,1USD/m2/năm (chưa VAT)

Chính sách & Dịch vụ

Dịch vụ hỗ trợ

Hải quan, Ngân hàng, Bưu điện, Trạm xá, Trung tâm thương mại, nhà hàng, trung tâm thể dục thể thao, trường học, kho bãi logistic,..được thành lập trong KCN. Dịch vụ chuyên nghiệp, trực 24/24. Khu đô thị Ngã Hai – Hàm Mỹ nằm liền kề KCN

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Phú Mỹ Gần nhất 114.2 km
2 Cảng Cái Mép 115.0 km
3 Cảng Vũng Tàu 121.1 km
4 Cảng Cát Lái 135.5 km
5 Cảng Sài Gòn 144.3 km
1 Cảng Đồng Nai Gần nhất 110.7 km
2 Cảng Long Bình Tân 122.3 km
3 Cảng Bình Dương 146.9 km
4 Cảng Mỹ Tho 191.9 km
5 Cảng Vĩnh Long 235.9 km
1 Sân bay Liên Khương Gần nhất 98.4 km
2 Sân bay Long Thành (tương lai) 108.2 km
3 Sân bay Tân Sơn Nhất 148.8 km
4 Sân bay Cam Ranh 176.6 km
5 Sân bay Buôn Ma Thuột 193.1 km
1 Cao tốc CT01 Phan Thiết - Dầu Giây Gần nhất 36.8 km
2 Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu 92.9 km
3 Cao tốc Long Thành - Dầu Giây 105.5 km
4 Cao tốc CT01 Nha Trang - Phan Thiết 115.1 km
5 Cao tốc Bến Lức - Long Thành 139.6 km
1 Ga Biên Hòa Gần nhất 129.9 km
2 Ga Sài Gòn 147.2 km
3 Ga Nha Trang 194.4 km
4 Ga Đà Nẵng 571.2 km
5 Ga Huế 617.0 km
1 Thành phố Phan Thiết Gần nhất 9.4 km
2 Thành phố Vũng Tàu 112.4 km
3 Thành phố Đà Lạt 121.7 km
4 Thành phố Biên Hòa 128.1 km
5 Trung tâm TP.HCM 144.7 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 3,873K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.