VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN An Khánh (Quy Hoạch)

Hà Nội Khu Công Nghiệp Ban Quản lý KCN An Khánh – Hoài Đức https://www.hoaiduc.hanoi.gov.vn (+84-24) 3364 5000 [email protected]

KCN 15,3 ha quy mô nhỏ tại huyện Hoài Đức, Tây Hà Nội, liền kề Đại lộ Thăng Long. Hướng đến sản xuất nhẹ địa phương và doanh nghiệp nhỏ gần Khu CNC Hòa Lạc.

Tổng diện tích
15.3 ha
Đất còn trống
15.3 ha
Giá thuê đất
100 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy0%
0 / 15 ha đã cho thuê · 15 ha trống
Giá thuê đất cao hơn trung bình tỉnh 14% (TB tỉnh: 88.0)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Hà Nội
Xem hồ sơ đầy đủ →
8,808K
Dân số
8.1M
TN BQ/th
67.1
PCI
$41.2B
FDI lũy kế
579
Phường/xã
3,360
km²
105km
Tới cảng

Tổng quan

Địa chỉ

Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội

Giới thiệu / Vị trí

Huyện Hoài Đức, 15 km Tây trung tâm Hà Nội, dọc Đại lộ Thăng Long. Xã An Khánh là khu ngoại ô đang phát triển. Địa hình bằng phẳng, giao thông tốt qua Vành đai 3,5 (quy hoạch) và Vành đai 4 (đang xây).

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

Địa hình đồng bằng phù sa/ngoại ô. Sức chịu tải nền 1,5–2,0 kg/cm². Móng cọc hoặc móng băng tiêu chuẩn phù hợp.

Giao thông

• Đại lộ Thăng Long – liền kề trực tiếp • Vành đai 3,5 (quy hoạch) – 3 km • Vành đai 4 (đang xây) – 8 km • Khu CNC Hòa Lạc – 15 km • Trung tâm Hà Nội – 20 km • Sân bay Nội Bài – 40 km

Điện

Điện 22 kV phân phối địa phương qua trạm Hoài Đức. Quy hoạch: 1×10 MVA.

Nước sạch

Đấu nối mạng nước Hoài Đức. Công suất dự kiến: 600 m³/ngày (khu nhỏ).

Xử lý nước thải

Nhà máy XLNT nhỏ: 500 m³/ngày đạt QCVN 40:2011 Loại B.

Viễn thông

Tổng đài IDD và mạng điện thoại cáp quang. Phủ sóng di động 4G/5G đầy đủ.

Internet

Internet cáp quang tốc độ cao (VNPT, Viettel, FPT) phủ khắp khu. Cáp quang riêng đến 10 Gbps cho doanh nghiệp.

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

Giá thuê đất: khoảng 100 USD/m² cho kỳ hạn 50 năm (tham khảo). Diện tích lô tối thiểu 2.000 m².

Xưởng / Nhà máy xây sẵn

Chưa có nhà xưởng xây sẵn (chỉ đất hoặc đang quy hoạch).

Giá điện

Biểu giá điện EVN miền Bắc 2025 (trung thế, công nghiệp): • Giờ thấp điểm (22:00–06:00): 1.079 VND/kWh • Giờ bình thường: 1.672 VND/kWh • Giờ cao điểm (09:30–11:30, 17:00–20:00): 2.985 VND/kWh

Giá nước

Cấp nước công nghiệp: 15.000 VND/m³. Xử lý nước thải: 9.000 VND/m³.

Phí xử lý nước thải

Nhà máy XLNT nhỏ: 500 m³/ngày đạt QCVN 40:2011 Loại B.

Phí dịch vụ

Phí dịch vụ hạ tầng: 0.4–0.5 USD/m²/tháng (tính theo diện tích đất).

Chính sách & Dịch vụ

Chính sách ưu đãi

• Thuê đất 50 năm • Phù hợp sản xuất nhẹ địa phương và làng nghề nâng cấp • Ưu đãi thuế TNDN KCN tiêu chuẩn • Hiệu ứng chuỗi cung ứng với cụm HHTP Hòa Lạc

Ưu đãi đặc biệt

• Thuê đất 50 năm • Phù hợp sản xuất nhẹ địa phương và làng nghề nâng cấp • Ưu đãi thuế TNDN KCN tiêu chuẩn • Hiệu ứng chuỗi cung ứng với cụm HHTP Hòa Lạc

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Hải Phòng Gần nhất 106.3 km
2 Cảng Cái Lân 143.5 km
3 Cảng Nghi Sơn 181.4 km
4 Cảng Vũng Áng 338.5 km
5 Cảng Chân Mây 577.1 km
1 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) Gần nhất 22.2 km
2 Cảng Việt Trì 40.8 km
3 Cảng Nam Định 85.3 km
4 Cảng Ninh Bình 91.1 km
5 Cảng Bình Dương 1,121.9 km
1 Sân bay Nội Bài Gần nhất 25.5 km
2 Sân bay Cát Bi 112.0 km
3 Sân bay Thọ Xuân 127.3 km
4 Sân bay Vinh 255.0 km
5 Sân bay Đồng Hới 402.7 km
1 Cao tốc Hà Nội - Hòa Bình Gần nhất 19.7 km
2 Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên 29.1 km
3 Cao tốc Hà Nội - Bắc Giang 46.5 km
4 Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 56.2 km
5 Cao tốc CT01 Pháp Vân - Ninh Bình 61.3 km
1 Ga Hà Nội Gần nhất 17.8 km
2 Ga Hải Phòng 107.4 km
3 Ga Vinh 262.0 km
4 Ga Đồng Hới 406.1 km
5 Ga Huế 546.1 km
1 Trung tâm Hà Nội Gần nhất 19.1 km
2 Thành phố Hòa Bình 42.0 km
3 Thành phố Việt Trì 42.7 km
4 Thành phố Bắc Ninh 45.5 km
5 Thành phố Hưng Yên 58.3 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 8,808K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.