VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Bá Thiện II

Phú Thọ Khu Công Nghiệp BQL các KCN tỉnh Vĩnh Phúc phutho.gov.vn 0210.3825.456 [email protected]

KCN 308 ha tập trung FDI Hàn Quốc, điện tử và CN hỗ trợ.

Tổng diện tích
308 ha
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Phú Thọ
Xem hồ sơ đầy đủ →
4,023K
Dân số
9,361
km²

Tổng quan

Địa chỉ

Huyện Bình Xuyên, Phú Thọ (Vĩnh Phúc cũ)

Giới thiệu / Vị trí

KCN Bá Thiện II rộng 308 ha tại Bình Xuyên (Vĩnh Phúc cũ, nay là Phú Thọ). Mở rộng cụm Bá Thiện chuyên FDI Hàn Quốc. Nhà đầu tư lớn gồm Compal, Premo, các nhà cung cấp điện tử Hàn.

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Hải Phòng Gần nhất 117.9 km
2 Cảng Cái Lân 151.0 km
3 Cảng Nghi Sơn 209.6 km
4 Cảng Vũng Áng 366.7 km
5 Cảng Chân Mây 604.1 km
1 Cảng Việt Trì Gần nhất 24.0 km
2 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 43.0 km
3 Cảng Nam Định 110.9 km
4 Cảng Ninh Bình 118.9 km
5 Cảng Bình Dương 1,150.1 km
1 Sân bay Nội Bài Gần nhất 19.3 km
2 Sân bay Cát Bi 124.4 km
3 Sân bay Thọ Xuân 154.6 km
4 Sân bay Vinh 283.1 km
5 Sân bay Đồng Hới 430.9 km
1 Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Gần nhất 33.2 km
2 Cao tốc Hà Nội - Bắc Giang 45.8 km
3 Cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ 46.4 km
4 Cao tốc Hà Nội - Hòa Bình 47.9 km
5 Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 70.8 km
1 Ga Hà Nội Gần nhất 35.9 km
2 Ga Hải Phòng 119.2 km
3 Ga Vinh 290.1 km
4 Ga Đồng Hới 434.3 km
5 Ga Huế 573.6 km
1 Thành phố Việt Trì Gần nhất 24.4 km
2 Trung tâm Hà Nội 36.4 km
3 Thành phố Thái Nguyên 41.1 km
4 Thành phố Bắc Ninh 47.2 km
5 Thành phố Hòa Bình 60.4 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 4,023K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.