VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Bỉm Sơn Verified Industrial Park This industrial park profile has been checked and verified by the Ocean team.

Thanh Hoá Khu Công Nghiệp HUD4 0373851903 [email protected]

KCN 222 ha tại TX. Bỉm Sơn, Thanh Hóa. Một trong 8 KCN tiếp tục thực hiện theo quy hoạch tỉnh.

Tổng diện tích
222 ha
Đất còn trống
30 ha
Giá thuê đất
65 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy86%
192 / 222 ha đã cho thuê · 30 ha trống
Giá thuê đất cao hơn trung bình tỉnh 9% (TB tỉnh: 59.6)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Thanh Hoá
Xem hồ sơ đầy đủ →
4,325K
Dân số
11,115
km²

Tổng quan

Địa chỉ

Km 289 Quốc lộ 1A, thị xã Bỉm Sơn- tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.

Giới thiệu / Vị trí

Nằm ven quốc lộ 1A, địa phận giáp ranh giữa tỉnh Thanh Hóa và tỉnh Ninh Bình, cách TP Thanh Hóa 40Km về phía Nam, cách Hà Nội 110Km về phía Bắc.

Có ga dịch vụ công nghiệp nằm ngay trong KCN

Cách cảng Hải Phòng 100 Km, cách cảng nước sâu Nghi Sơn – Tĩnh Gia – Thanh Hóa 95 Km.

Cách sân bay quốc tế Nội Bài 140 Km.

Cách sân bay Thọ Xuân,Thanh Hóa 70Km.

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

Đảm bảo cung cấp cho Doanh nghiệp mặt bằng đất sạch đã san lấp đồng bộ với hệ thống hạ tầng thuận tiện để doanh nghiệp vào đầu tư xây dựng nhà xưởng.

Hệ thống cây xanh khoảng 30,5 ha chiếm 11,8% diện tích toàn KCN, kết hợp giữa cây xanh tập trung và cây xanh dọc các tuyến đường tạo cảnh quan chung của KCN.

Điện

- Nguồn điện được cung cấp liên tục và ổn định được lấy từ tuyến điện cao thế  110KV đi qua hàng rào Khu công nghiệp Bỉm Sơn.

- Mạng lưới điện trung thế được đầu tư hiện đại và đồng bộ, chạy dọc các  tuyến đường giao thông cung cấp điện đến chân hàng rào các doanh nghiệp. Doanh nghiệp tự đầu tư và xây dựng trạm hạ thế tuỳ theo công suất tiêu thụ.

 

 

Nước sạch

- Nước được cung cấp ổn định từ nhà máy cung cấp nước với công suất 7.000 m3/ngày.

- Hệ thống cấp nước được đấu nối đến tận chân tường rào từng Doanh nghiệp.

 

 

Xử lý nước thải

Hệ thống thoát nước mưa và nước thải (nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt) được xây dựng riêng biệt. Nước mưa được thu gom qua hệ thống mương, cống và thoát ra các cửa xả trong khu vực. Nước thải được thu gom về Nhà máy xử lý nước thải của KCN.

Toàn bộ nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt được Doanh nghiệp xử lý sơ bộ đạt tiêu chuẩn theo quy định trước khi xả ra hệ thống đường nước thải chung của KCN. Sau đó, KCN sẽ tiếp tục xử lý đạt tiêu chuẩn theo quy định hiện hành.

Viễn thông

Hệ thống viễn thông đạt tiêu chuẩn quốc tế và luôn sẵn sàng đáp ứng nhu cầu thông tin liên lạc với mục tiêu nhanh nhất và hiệu quả nhất. Hệ thống cáp quang ngầm được đấu nối trực tiếp đến chân tường rào từng Doanh nghiệp.

Internet

ADSL

Filber

Giá thuê & Phí

Giá điện

Theo giá nhà nước

Giá nước

Theo giá nhà nước

Các phí khác

0.21 USD/m2/năm

Chính sách & Dịch vụ

Quy trình đầu tư

Quy-trinh-dau-tu2

Chính sách ưu đãi

Ưu đãi cho tất cả các nhà đầu tư theo luật đầu tư 2013

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Nghi Sơn Gần nhất 75.1 km
2 Cảng Hải Phòng 122.9 km
3 Cảng Cái Lân 159.5 km
4 Cảng Vũng Áng 230.0 km
5 Cảng Chân Mây 472.9 km
1 Cảng Ninh Bình Gần nhất 24.3 km
2 Cảng Nam Định 49.9 km
3 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 100.0 km
4 Cảng Việt Trì 145.1 km
5 Cảng Bình Dương 1,013.5 km
1 Sân bay Thọ Xuân Gần nhất 45.1 km
2 Sân bay Cát Bi 122.7 km
3 Sân bay Nội Bài 128.3 km
4 Sân bay Vinh 149.4 km
5 Sân bay Đồng Hới 294.1 km
1 Cao tốc CT01 Ninh Bình - Thanh Hóa Gần nhất 3.7 km
2 Cao tốc CT01 Pháp Vân - Ninh Bình 50.3 km
3 Cao tốc CT01 Thanh Hóa - Diễn Châu 76.2 km
4 Cao tốc Hà Nội - Hòa Bình 89.2 km
5 Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 101.9 km
1 Ga Hà Nội Gần nhất 106.3 km
2 Ga Hải Phòng 123.1 km
3 Ga Vinh 156.3 km
4 Ga Đồng Hới 297.5 km
5 Ga Huế 439.9 km
1 Thành phố Ninh Bình Gần nhất 23.8 km
2 Thành phố Nam Định 50.5 km
3 Thành phố Hưng Yên 67.2 km
4 Thành phố Hòa Bình 99.3 km
5 Trung tâm Hà Nội 106.7 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 4,325K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.