VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Đại Kim Verified Industrial Park This industrial park profile has been checked and verified by the Ocean team.

Hà Tĩnh Khu Công Nghiệp Ban Quản lý KKT Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo

KCN 26 ha thuộc Khu Kinh tế Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo, huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh.

Tổng diện tích
26 ha
Đất còn trống
10 ha
Giá thuê đất
60 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy62%
16 / 26 ha đã cho thuê · 10 ha trống
Giá thuê đất thấp hơn trung bình tỉnh 12% (TB tỉnh: 68.3)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Hà Tĩnh
Xem hồ sơ đầy đủ →
1,623K
Dân số
5,994
km²

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Nghi Sơn Gần nhất 128.2 km
2 Cảng Vũng Áng 145.1 km
3 Cảng Hải Phòng 317.6 km
4 Cảng Cái Lân 348.8 km
5 Cảng Chân Mây 383.8 km
1 Cảng Ninh Bình Gần nhất 223.9 km
2 Cảng Nam Định 248.0 km
3 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 294.6 km
4 Cảng Việt Trì 322.3 km
5 Cảng Bình Dương 842.4 km
1 Sân bay Vinh Gần nhất 68.0 km
2 Sân bay Thọ Xuân 169.3 km
3 Sân bay Đồng Hới 184.7 km
4 Sân bay Cát Bi 315.7 km
5 Sân bay Nội Bài 320.2 km
1 Cao tốc CT01 Diễn Châu - Vũng Áng Gần nhất 55.6 km
2 Cao tốc CT01 Thanh Hóa - Diễn Châu 125.3 km
3 Cao tốc CT01 Bùng - Vạn Ninh 188.4 km
4 Cao tốc CT01 Ninh Bình - Thanh Hóa 202.4 km
5 Cao tốc CT01 Pháp Vân - Ninh Bình 247.6 km
1 Ga Vinh Gần nhất 64.6 km
2 Ga Đồng Hới 186.9 km
3 Ga Hà Nội 299.9 km
4 Ga Hải Phòng 317.5 km
5 Ga Huế 339.5 km
1 Thành phố Vinh Gần nhất 65.9 km
2 Thành phố Hà Tĩnh 83.0 km
3 Thành phố Đồng Hới 187.4 km
4 Thành phố Ninh Bình 223.3 km
5 Thành phố Nam Định 248.5 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 1,623K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.