VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Hồng Tiến

Ninh Bình Khu Công Nghiệp Ban Quản lý các KCN Nam Định

KCN Hồng Tiến là khu công nghiệp đa ngành theo quy hoạch có diện tích 188 ha tại Nam Định. Dự án đang trong giai đoạn quy hoạch và sẽ mở rộng thêm năng lực công nghiệp cho tỉnh Nam Định.

Tổng diện tích
250 ha
Đất còn trống
188 ha
Tỉ lệ lấp đầy25%
62 / 250 ha đã cho thuê · 188 ha trống
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Ninh Bình
Xem hồ sơ đầy đủ →
4,412K
Dân số
3,943
km²

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Hải Phòng Gần nhất 77.9 km
2 Cảng Nghi Sơn 112.5 km
3 Cảng Cái Lân 113.4 km
4 Cảng Vũng Áng 249.7 km
5 Cảng Chân Mây 480.6 km
1 Cảng Nam Định Gần nhất 13.1 km
2 Cảng Ninh Bình 26.5 km
3 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 81.4 km
4 Cảng Việt Trì 138.9 km
5 Cảng Bình Dương 1,037.9 km
1 Sân bay Cát Bi Gần nhất 77.1 km
2 Sân bay Thọ Xuân 90.8 km
3 Sân bay Nội Bài 109.8 km
4 Sân bay Vinh 184.3 km
5 Sân bay Đồng Hới 313.4 km
1 Cao tốc CT01 Pháp Vân - Ninh Bình Gần nhất 41.4 km
2 Cao tốc CT01 Ninh Bình - Thanh Hóa 45.2 km
3 Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 68.6 km
4 Cao tốc Hà Nội - Hòa Bình 80.1 km
5 Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên 98.3 km
1 Ga Hải Phòng Gần nhất 78.0 km
2 Ga Hà Nội 88.5 km
3 Ga Vinh 190.9 km
4 Ga Đồng Hới 316.8 km
5 Ga Huế 451.1 km
1 Thành phố Nam Định Gần nhất 13.2 km
2 Thành phố Ninh Bình 26.4 km
3 Thành phố Hưng Yên 41.1 km
4 Thành phố Hải Dương 70.2 km
5 Thành phố Hải Phòng 76.7 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 4,412K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.