VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Lễ Môn Verified Industrial Park This industrial park profile has been checked and verified by the Ocean team.

Thanh Hoá Khu Công Nghiệp Ban Quản lý KKT Nghi Sơn – Thanh Hóa

KCN 87,7 ha tại TP. Thanh Hóa. Một trong 8 KCN tiếp tục thực hiện theo quy hoạch tỉnh.

Tổng diện tích
87.7 ha
Đất còn trống
5 ha
Giá thuê đất
60 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy94%
83 / 88 ha đã cho thuê · 5 ha trống
Giá thuê đất cao hơn trung bình tỉnh 1% (TB tỉnh: 59.6)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Thanh Hoá
Xem hồ sơ đầy đủ →
4,325K
Dân số
11,115
km²

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Nghi Sơn Gần nhất 42.3 km
2 Cảng Hải Phòng 154.6 km
3 Cảng Cái Lân 189.5 km
4 Cảng Vũng Áng 203.4 km
5 Cảng Chân Mây 451.4 km
1 Cảng Ninh Bình Gần nhất 58.1 km
2 Cảng Nam Định 82.7 km
3 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 132.5 km
4 Cảng Việt Trì 172.7 km
5 Cảng Bình Dương 982.8 km
1 Sân bay Thọ Xuân Gần nhất 32.4 km
2 Sân bay Vinh 116.4 km
3 Sân bay Cát Bi 153.7 km
4 Sân bay Nội Bài 160.1 km
5 Sân bay Đồng Hới 267.2 km
1 Cao tốc CT01 Ninh Bình - Thanh Hóa Gần nhất 36.9 km
2 Cao tốc CT01 Thanh Hóa - Diễn Châu 42.8 km
3 Cao tốc CT01 Pháp Vân - Ninh Bình 83.4 km
4 Cao tốc Hà Nội - Hòa Bình 119.9 km
5 Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 135.9 km
1 Ga Vinh Gần nhất 123.4 km
2 Ga Hà Nội 138.5 km
3 Ga Hải Phòng 154.7 km
4 Ga Đồng Hới 270.5 km
5 Ga Huế 416.6 km
1 Thành phố Ninh Bình Gần nhất 57.5 km
2 Thành phố Nam Định 83.3 km
3 Thành phố Hưng Yên 101.1 km
4 Thành phố Hòa Bình 122.6 km
5 Thành phố Vinh 122.8 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 4,325K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.