VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Nam Đông Hà Verified Industrial Park This industrial park profile has been checked and verified by the Ocean team.

Quảng Trị Khu Công Nghiệp Ban Quản lý KCN Quảng Trị

KCN 170 ha tại TP. Đông Hà, Quảng Trị. Một trong các KCN truyền thống lâu năm của tỉnh.

Tổng diện tích
170 ha
Đất còn trống
30 ha
Giá thuê đất
70 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy82%
140 / 170 ha đã cho thuê · 30 ha trống
Giá thuê đất cao hơn trung bình tỉnh 8% (TB tỉnh: 65.0)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Quảng Trị
Xem hồ sơ đầy đủ →
1,871K
Dân số
12,700
km²

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Chân Mây Gần nhất 111.8 km
2 Cảng Đà Nẵng 144.4 km
3 Cảng Vũng Áng 154.6 km
4 Cảng Dung Quất 242.3 km
5 Cảng Nghi Sơn 319.2 km
1 Cảng Ninh Bình Gần nhất 399.5 km
2 Cảng Nam Định 410.7 km
3 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 477.6 km
4 Cảng Việt Trì 527.9 km
5 Cảng Bình Dương 651.5 km
1 Sân bay Phú Bài Gần nhất 80.1 km
2 Sân bay Đồng Hới 93.2 km
3 Sân bay Đà Nẵng 146.4 km
4 Sân bay Chu Lai 233.8 km
5 Sân bay Vinh 260.4 km
1 Cao tốc CT01 Cam Lộ - La Sơn Gần nhất 18.1 km
2 Cao tốc CT01 Bùng - Vạn Ninh 86.1 km
3 Cao tốc CT01 La Sơn - Túy Loan (Đà Nẵng) 114.7 km
4 Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi 191.7 km
5 Cao tốc CT01 Diễn Châu - Vũng Áng 232.4 km
1 Ga Huế Gần nhất 66.0 km
2 Ga Đồng Hới 90.3 km
3 Ga Đà Nẵng 146.4 km
4 Ga Vinh 254.7 km
5 Ga Hải Phòng 450.0 km
1 Thành phố Đông Hà Gần nhất 1.8 km
2 Thành phố Huế 66.4 km
3 Thành phố Đồng Hới 89.8 km
4 Trung tâm Đà Nẵng 145.9 km
5 Thành phố Hội An 169.3 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 1,871K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.