VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Phú Hà Verified Industrial Park This industrial park profile has been checked and verified by the Ocean team.

Phú Thọ Khu Công Nghiệp BQL các KCN Phú Thọ phutho.gov.vn 0210.3825.456 [email protected]

KCN 350 ha tại TX. Phú Thọ, cụm sản xuất đa ngành.

Tổng diện tích
350 ha
Giá thuê đất
50 USD/m²
Giá thuê đất thấp hơn trung bình tỉnh 32% (TB tỉnh: 73.9)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Phú Thọ
Xem hồ sơ đầy đủ →
4,023K
Dân số
9,361
km²

Tổng quan

Địa chỉ

TX. Phú Thọ, Phú Thọ

Giới thiệu / Vị trí

Khu công nghiệp Phú Hà rộng 350 ha tại TX. Phú Thọ. Nằm trên QL2. Định hướng sản xuất đa ngành: dệt may, điện tử, chế biến thực phẩm, vật liệu xây dựng.

Hạ tầng kỹ thuật

Giao thông

  • QL2 (hành lang Hà Nội — Lào Cai)
  • 100 km tới Hà Nội · 50 km tới Việt Trì

Điện

Trạm 110/22 kV, công suất 40 MVA.

Nước sạch

Cấp nước nội khu: 10.000 m³/ngày.

Xử lý nước thải

Trạm XLNT: 7.000 m³/ngày, đạt cột A.

Chính sách & Dịch vụ

Chính sách ưu đãi

Ưu đãi thuế cao nhất.

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Hải Phòng Gần nhất 163.4 km
2 Cảng Cái Lân 196.4 km
3 Cảng Nghi Sơn 230.9 km
4 Cảng Vũng Áng 393.2 km
5 Cảng Chân Mây 636.6 km
1 Cảng Việt Trì Gần nhất 23.2 km
2 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 84.4 km
3 Cảng Nam Định 148.3 km
4 Cảng Ninh Bình 150.5 km
5 Cảng Bình Dương 1,170.0 km
1 Sân bay Nội Bài Gần nhất 64.9 km
2 Sân bay Cát Bi 169.9 km
3 Sân bay Thọ Xuân 170.5 km
4 Sân bay Vinh 301.7 km
5 Sân bay Đồng Hới 457.1 km
1 Cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ Gần nhất 9.9 km
2 Cao tốc Nội Bài - Lào Cai 29.1 km
3 Cao tốc Hòa Bình - Sơn La 63.3 km
4 Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên 78.7 km
5 Cao tốc Hà Nội - Hòa Bình 81.0 km
1 Ga Hà Nội Gần nhất 78.0 km
2 Ga Hải Phòng 164.7 km
3 Ga Vinh 308.6 km
4 Ga Đồng Hới 460.5 km
5 Ga Huế 604.1 km
1 Thành phố Việt Trì Gần nhất 21.8 km
2 Thành phố Hòa Bình 68.1 km
3 Thành phố Thái Nguyên 68.2 km
4 Trung tâm Hà Nội 78.9 km
5 Thành phố Bắc Ninh 92.7 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 4,023K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.