VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Phú Mỹ II mở rộng

KCN 400 ha mở rộng Phú Mỹ II, CN nặng và hỗ trợ.

Tổng diện tích
400 ha
Giá thuê đất
125 USD/m²
Giá thuê đất cao hơn trung bình tỉnh 49% (TB tỉnh: 83.7)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Thành Phố Hồ Chí Minh
Xem hồ sơ đầy đủ →
14,003K
Dân số
9.2M
TN BQ/th
66.2
PCI
$58.4B
FDI lũy kế
312
Phường/xã
6,773
km²
5km
Tới cảng

Tổng quan

Địa chỉ

Huyện Tân Thành, TP.HCM (BR-VT cũ)

Giới thiệu / Vị trí

KCN Phú Mỹ II mở rộng rộng 400 ha tại huyện Tân Thành. Mở rộng KCN Phú Mỹ II gốc. Định hướng CN nặng, chế biến thép, và CN hỗ trợ.

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Phú Mỹ Gần nhất 1.8 km
2 Cảng Cái Mép 4.3 km
3 Cảng Vũng Tàu 26.6 km
4 Cảng Cát Lái 35.4 km
5 Cảng Sài Gòn 42.7 km
1 Cảng Đồng Nai Gần nhất 39.9 km
2 Cảng Long Bình Tân 42.6 km
3 Cảng Bình Dương 61.1 km
4 Cảng Mỹ Tho 79.4 km
5 Cảng Vĩnh Long 123.5 km
1 Sân bay Long Thành (tương lai) Gần nhất 24.8 km
2 Sân bay Tân Sơn Nhất 50.1 km
3 Sân bay Cần Thơ 156.5 km
4 Sân bay Liên Khương 193.6 km
5 Sân bay Côn Đảo 210.9 km
1 Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu Gần nhất 20.9 km
2 Cao tốc Bến Lức - Long Thành 38.2 km
3 Cao tốc Long Thành - Dầu Giây 40.8 km
4 Cao tốc TP HCM - Trung Lương 76.6 km
5 Cao tốc TP HCM - Chơn Thành (Bình Phước) 86.0 km
1 Ga Sài Gòn Gần nhất 46.3 km
2 Ga Biên Hòa 47.7 km
3 Ga Nha Trang 298.0 km
4 Ga Đà Nẵng 622.8 km
5 Ga Huế 657.0 km
1 Thành phố Vũng Tàu Gần nhất 21.3 km
2 Trung tâm TP.HCM 43.8 km
3 Thành phố Biên Hòa 47.4 km
4 Thành phố Thủ Dầu Một 62.0 km
5 Thành phố Tân An 69.8 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi tại Bình Dương – VSIP
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 14,003K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.