VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Tam Dương II

Phú Thọ Khu Công Nghiệp BQL các KCN tỉnh Vĩnh Phúc phutho.gov.vn 0210.3825.456 [email protected]

KCN đa ngành 145 ha tại huyện Tam Dương.

Tổng diện tích
145 ha
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Phú Thọ
Xem hồ sơ đầy đủ →
4,023K
Dân số
9,361
km²

Tổng quan

Địa chỉ

Huyện Tam Dương, Phú Thọ (Vĩnh Phúc cũ)

Giới thiệu / Vị trí

KCN Tam Dương II rộng 145 ha tại huyện Tam Dương. KCN đa ngành phục vụ SME và CN hỗ trợ.

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Hải Phòng Gần nhất 132.9 km
2 Cảng Cái Lân 163.8 km
3 Cảng Nghi Sơn 226.9 km
4 Cảng Vũng Áng 384.9 km
5 Cảng Chân Mây 622.8 km
1 Cảng Việt Trì Gần nhất 21.2 km
2 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 61.7 km
3 Cảng Nam Định 129.7 km
4 Cảng Ninh Bình 137.5 km
5 Cảng Bình Dương 1,167.6 km
1 Sân bay Nội Bài Gần nhất 35.6 km
2 Sân bay Cát Bi 139.6 km
3 Sân bay Thọ Xuân 170.5 km
4 Sân bay Vinh 300.0 km
5 Sân bay Đồng Hới 449.1 km
1 Cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ Gần nhất 31.9 km
2 Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên 49.6 km
3 Cao tốc Hà Nội - Bắc Giang 58.9 km
4 Cao tốc Nội Bài - Lào Cai 62.5 km
5 Cao tốc Hà Nội - Hòa Bình 66.1 km
1 Ga Hà Nội Gần nhất 54.5 km
2 Ga Hải Phòng 134.2 km
3 Ga Vinh 307.0 km
4 Ga Đồng Hới 452.5 km
5 Ga Huế 592.2 km
1 Thành phố Việt Trì Gần nhất 19.7 km
2 Thành phố Thái Nguyên 35.7 km
3 Trung tâm Hà Nội 55.0 km
4 Thành phố Bắc Ninh 61.0 km
5 Thành phố Hòa Bình 72.2 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 4,023K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.