VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Vũng Áng I Verified Industrial Park This industrial park profile has been checked and verified by the Ocean team.

Hà Tĩnh Khu Công Nghiệp Ban Quản lý KKT Hà Tĩnh (Vũng Áng)

KCN 784 ha trong KKT Vũng Áng; trung tâm công nghiệp nặng, luyện kim, năng lượng và cảng biển.

Tổng diện tích
784 ha
Đất còn trống
100 ha
Giá thuê đất
75 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy87%
684 / 784 ha đã cho thuê · 100 ha trống
Giá thuê đất cao hơn trung bình tỉnh 10% (TB tỉnh: 68.3)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Hà Tĩnh
Xem hồ sơ đầy đủ →
1,623K
Dân số
5,994
km²

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Vũng Áng Gần nhất 35.3 km
2 Cảng Nghi Sơn 151.7 km
3 Cảng Chân Mây 279.5 km
4 Cảng Đà Nẵng 313.6 km
5 Cảng Hải Phòng 315.1 km
1 Cảng Ninh Bình Gần nhất 242.8 km
2 Cảng Nam Định 259.7 km
3 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 321.9 km
4 Cảng Việt Trì 365.6 km
5 Cảng Bình Dương 791.1 km
1 Sân bay Đồng Hới Gần nhất 80.6 km
2 Sân bay Vinh 86.8 km
3 Sân bay Thọ Xuân 213.5 km
4 Sân bay Phú Bài 251.5 km
5 Sân bay Cát Bi 311.0 km
1 Cao tốc CT01 Diễn Châu - Vũng Áng Gần nhất 60.7 km
2 Cao tốc CT01 Bùng - Vạn Ninh 88.6 km
3 Cao tốc CT01 Thanh Hóa - Diễn Châu 153.0 km
4 Cao tốc CT01 Cam Lộ - La Sơn 191.9 km
5 Cao tốc CT01 Ninh Bình - Thanh Hóa 226.1 km
1 Ga Vinh Gần nhất 81.0 km
2 Ga Đồng Hới 83.5 km
3 Ga Huế 238.0 km
4 Ga Hải Phòng 314.6 km
5 Ga Đà Nẵng 316.2 km
1 Thành phố Hà Tĩnh Gần nhất 36.5 km
2 Thành phố Vinh 80.8 km
3 Thành phố Đồng Hới 84.0 km
4 Thành phố Đông Hà 175.3 km
5 Thành phố Huế 238.5 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 1,623K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.