VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Khu Công Viên CNTT Him Lam (Long Biên)

Hà Nội Công viên Phần Mềm Tập đoàn Him Lam – Khu Công viên CNTT Him Lam https://www.himlam.com.vn (+84-24) 3827 4567 [email protected]

Khu Công viên CNTT Him Lam tại quận Long Biên là khu CNTT được Cục Môi trường công nhận. Cung cấp tòa nhà văn phòng và hạ tầng CNTT hiện đại cho công ty phần mềm, startup công nghệ và nhà cung cấp dịch vụ số.

🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Hà Nội
Xem hồ sơ đầy đủ →
8,808K
Dân số
8.1M
TN BQ/th
67.1
PCI
$41.2B
FDI lũy kế
579
Phường/xã
3,360
km²
105km
Tới cảng

Tổng quan

Địa chỉ

Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, TP. Hà Nội

Giới thiệu / Vị trí

Quận Long Biên nằm bờ Đông sông Hồng, cách Phố Cổ Hà Nội 8 km qua cầu Chương Dương. Khu vực có nhiều công ty công nghệ và logistics, đang đô thị hóa nhanh. Phường Phúc Lợi tiếp cận qua Vành đai 2.

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

Địa hình đồng bằng phù sa/ngoại ô. Sức chịu tải nền 1,5–2,0 kg/cm². Móng cọc hoặc móng băng tiêu chuẩn phù hợp.

Giao thông

• Vành đai 2 – liền kề trực tiếp • Cầu Chương Dương (đến Phố Cổ) – 2 km • Cầu Long Biên – 3 km • Trung tâm Hà Nội – 8 km • Bến xe Gia Lâm – 5 km • Sân bay Quốc tế Nội Bài – 25 km

Điện

Điện lưới từ trạm Long Biên. UPS dự phòng 100% cho cơ sở ICT. Dự phòng điện N+1 cho tòa nhà CNTT.

Nước sạch

Cấp nước thành phố từ Công ty Nước sạch Hà Nội. Ổn định với giám sát áp lực 24/7.

Xử lý nước thải

Nước thải văn phòng xử lý qua hệ thống thoát nước thành phố. Không có nước thải công nghiệp nặng.

Viễn thông

Tổng đài IDD và mạng điện thoại cáp quang. Phủ sóng di động 4G/5G đầy đủ.

Internet

Internet cáp quang tốc độ cao (VNPT, Viettel, FPT) phủ khắp khu. Cáp quang riêng đến 10 Gbps cho doanh nghiệp.

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

Không có lô đất công nghiệp – chỉ có không gian văn phòng/CNTT.

Xưởng / Nhà máy xây sẵn

Nhà xưởng xây sẵn: 10–11 USD/m²/tháng.

Giá điện

Biểu giá điện EVN miền Bắc 2025 (trung thế, công nghiệp): • Giờ thấp điểm (22:00–06:00): 1.079 VND/kWh • Giờ bình thường: 1.672 VND/kWh • Giờ cao điểm (09:30–11:30, 17:00–20:00): 2.985 VND/kWh

Giá nước

Cấp nước công nghiệp: 15.000 VND/m³. Xử lý nước thải: 9.000 VND/m³.

Phí xử lý nước thải

Nước thải văn phòng xử lý qua hệ thống thoát nước thành phố. Không có nước thải công nghiệp nặng.

Phí dịch vụ

Phí dịch vụ hạ tầng: 0.6–1.0 USD/m²/tháng (tính theo diện tích đất).

Chính sách & Dịch vụ

Chính sách ưu đãi

• Ưu đãi thuế TNDN doanh nghiệp CNTT: 10% trong 15 năm; miễn 4 năm + giảm 50% trong 9 năm • Miễn thuế nhập khẩu phần cứng CNTT, máy chủ, thiết bị mạng • Được Cục Môi trường công nhận là khu CNTT • Internet cáp quang tốc độ cao đến 10 Gbps

Ưu đãi đặc biệt

• Ưu đãi thuế TNDN doanh nghiệp CNTT: 10% trong 15 năm; miễn 4 năm + giảm 50% trong 9 năm • Miễn thuế nhập khẩu phần cứng CNTT, máy chủ, thiết bị mạng • Được Cục Môi trường công nhận là khu CNTT • Internet cáp quang tốc độ cao đến 10 Gbps

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Hải Phòng Gần nhất 81.1 km
2 Cảng Cái Lân 117.6 km
3 Cảng Nghi Sơn 183.3 km
4 Cảng Vũng Áng 334.4 km
5 Cảng Chân Mây 567.5 km
1 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) Gần nhất 9.6 km
2 Cảng Việt Trì 60.9 km
3 Cảng Nam Định 73.9 km
4 Cảng Ninh Bình 87.0 km
5 Cảng Bình Dương 1,120.8 km
1 Sân bay Nội Bài Gần nhất 23.1 km
2 Sân bay Cát Bi 87.1 km
3 Sân bay Thọ Xuân 135.3 km
4 Sân bay Vinh 257.6 km
5 Sân bay Đồng Hới 398.4 km
1 Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Gần nhất 12.0 km
2 Cao tốc Hà Nội - Bắc Giang 25.2 km
3 Cao tốc Hà Nội - Hòa Bình 29.0 km
4 Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 31.7 km
5 Cao tốc CT01 Pháp Vân - Ninh Bình 58.1 km
1 Ga Hà Nội Gần nhất 8.4 km
2 Ga Hải Phòng 82.3 km
3 Ga Vinh 264.5 km
4 Ga Đồng Hới 401.8 km
5 Ga Huế 538.1 km
1 Trung tâm Hà Nội Gần nhất 7.0 km
2 Thành phố Bắc Ninh 22.8 km
3 Thành phố Hải Dương 42.6 km
4 Thành phố Hưng Yên 46.1 km
5 Thành phố Thái Nguyên 61.9 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
10%
Địa bàn KT-XH đặc biệt khó khăn
Miễn 100% 4 năm
Giảm 50% 9 năm
Tổng ưu đãi 15 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 8,808K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.