VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Khu Kinh tế Đông Nam Nghệ An Verified Industrial Park This industrial park profile has been checked and verified by the Ocean team.

Nghệ An Khu Công Nghiệp Ban Quản lý KKT Đông Nam Nghệ An

KKT trọng điểm 21.000 ha gắn với cảng Cửa Lò và cảng Đông Hồi; công nghiệp, logistics và dịch vụ.

Tổng diện tích
21000 ha
Đất còn trống
9000 ha
Tỉ lệ lấp đầy57%
12,000 / 21,000 ha đã cho thuê · 9,000 ha trống
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Nghệ An
Xem hồ sơ đầy đủ →
3,832K
Dân số
16,486
km²

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Nghi Sơn Gần nhất 61.5 km
2 Cảng Vũng Áng 116.9 km
3 Cảng Hải Phòng 246.4 km
4 Cảng Cái Lân 275.0 km
5 Cảng Chân Mây 371.6 km
1 Cảng Ninh Bình Gần nhất 159.5 km
2 Cảng Nam Định 180.9 km
3 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 236.2 km
4 Cảng Việt Trì 274.3 km
5 Cảng Bình Dương 880.4 km
1 Sân bay Vinh Gần nhất 12.9 km
2 Sân bay Thọ Xuân 119.4 km
3 Sân bay Đồng Hới 175.8 km
4 Sân bay Cát Bi 243.8 km
5 Sân bay Nội Bài 263.9 km
1 Cao tốc CT01 Diễn Châu - Vũng Áng Gần nhất 50.3 km
2 Cao tốc CT01 Thanh Hóa - Diễn Châu 61.2 km
3 Cao tốc CT01 Ninh Bình - Thanh Hóa 139.9 km
4 Cao tốc CT01 Bùng - Vạn Ninh 184.6 km
5 Cao tốc CT01 Pháp Vân - Ninh Bình 186.8 km
1 Ga Vinh Gần nhất 19.7 km
2 Ga Đồng Hới 178.8 km
3 Ga Hà Nội 242.3 km
4 Ga Hải Phòng 246.2 km
5 Ga Huế 332.0 km
1 Thành phố Vinh Gần nhất 19.0 km
2 Thành phố Hà Tĩnh 60.5 km
3 Thành phố Ninh Bình 158.7 km
4 Thành phố Đồng Hới 179.3 km
5 Thành phố Nam Định 181.3 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 3,832K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Occupancy rate

4.5%
Land available
945.0 ha
Leased
20,055.0 ha
Available
Recent trend
Updated: 01/05/2026

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.