VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KKT Đông Nam Quảng Trị Verified Industrial Park This industrial park profile has been checked and verified by the Ocean team.

Quảng Trị Khu Công Nghiệp Ban Quản lý KCN Quảng Trị

KKT ven biển 23.792 ha tại Quảng Trị, trọng tâm cảng biển, năng lượng, logistics và công nghiệp.

Tổng diện tích
23792 ha
Đất còn trống
10000 ha
Tỉ lệ lấp đầy58%
13,792 / 23,792 ha đã cho thuê · 10,000 ha trống
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Quảng Trị
Xem hồ sơ đầy đủ →
1,871K
Dân số
12,700
km²

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Chân Mây Gần nhất 97.7 km
2 Cảng Đà Nẵng 130.5 km
3 Cảng Vũng Áng 165.5 km
4 Cảng Dung Quất 228.9 km
5 Cảng Nghi Sơn 330.0 km
1 Cảng Ninh Bình Gần nhất 408.6 km
2 Cảng Nam Định 419.2 km
3 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 486.4 km
4 Cảng Việt Trì 537.5 km
5 Cảng Bình Dương 647.3 km
1 Sân bay Phú Bài Gần nhất 66.4 km
2 Sân bay Đồng Hới 105.5 km
3 Sân bay Đà Nẵng 132.6 km
4 Sân bay Chu Lai 220.5 km
5 Sân bay Vinh 272.5 km
1 Cao tốc CT01 Cam Lộ - La Sơn Gần nhất 9.7 km
2 Cao tốc CT01 Bùng - Vạn Ninh 99.1 km
3 Cao tốc CT01 La Sơn - Túy Loan (Đà Nẵng) 101.0 km
4 Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi 179.0 km
5 Cao tốc CT01 Diễn Châu - Vũng Áng 245.2 km
1 Ga Huế Gần nhất 52.4 km
2 Ga Đồng Hới 102.7 km
3 Ga Đà Nẵng 132.6 km
4 Ga Vinh 266.9 km
5 Ga Hải Phòng 456.7 km
1 Thành phố Đông Hà Gần nhất 13.4 km
2 Thành phố Huế 52.9 km
3 Thành phố Đồng Hới 102.2 km
4 Trung tâm Đà Nẵng 132.2 km
5 Thành phố Hội An 155.7 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 1,871K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Occupancy rate

8.2%
Land available
1,950.9 ha
Leased
21,841.1 ha
Available
Recent trend
Updated: 01/05/2026

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.