VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KKT Thương mại Đặc biệt Lao Bảo Verified Industrial Park This industrial park profile has been checked and verified by the Ocean team.

Quảng Trị Khu Công Nghiệp Ban Quản lý KKT Thương mại Đặc biệt Lao Bảo

KKT thương mại đặc biệt 15.765 ha tại cửa khẩu Lao Bảo, hành lang Quảng Trị – Lào.

Tổng diện tích
15765 ha
Đất còn trống
6000 ha
Tỉ lệ lấp đầy62%
9,765 / 15,765 ha đã cho thuê · 6,000 ha trống
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Quảng Trị
Xem hồ sơ đầy đủ →
1,871K
Dân số
12,700
km²

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Chân Mây Gần nhất 155.6 km
2 Cảng Vũng Áng 161.1 km
3 Cảng Đà Nẵng 184.0 km
4 Cảng Dung Quất 274.3 km
5 Cảng Nghi Sơn 320.2 km
1 Cảng Ninh Bình Gần nhất 408.6 km
2 Cảng Nam Định 423.1 km
3 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 487.7 km
4 Cảng Việt Trì 533.7 km
5 Cảng Bình Dương 627.9 km
1 Sân bay Đồng Hới Gần nhất 98.0 km
2 Sân bay Phú Bài 121.6 km
3 Sân bay Đà Nẵng 184.0 km
4 Sân bay Vinh 253.3 km
5 Sân bay Chu Lai 264.5 km
1 Cao tốc CT01 Cam Lộ - La Sơn Gần nhất 65.6 km
2 Cao tốc CT01 Bùng - Vạn Ninh 85.3 km
3 Cao tốc CT01 La Sơn - Túy Loan (Đà Nẵng) 153.1 km
4 Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi 219.0 km
5 Cao tốc CT01 Diễn Châu - Vũng Áng 220.1 km
1 Ga Đồng Hới Gần nhất 94.6 km
2 Ga Huế 108.3 km
3 Ga Đà Nẵng 184.9 km
4 Ga Vinh 246.9 km
5 Ga Hải Phòng 470.0 km
1 Thành phố Đông Hà Gần nhất 58.4 km
2 Thành phố Đồng Hới 94.4 km
3 Thành phố Huế 108.6 km
4 Trung tâm Đà Nẵng 183.9 km
5 Thành phố Hà Tĩnh 203.2 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 1,871K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Occupancy rate

21.4%
Land available
3,373.7 ha
Leased
12,391.3 ha
Available
Recent trend
Updated: 01/05/2026

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.