VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Khu Kinh tế Nghi Sơn Verified Industrial Park This industrial park profile has been checked and verified by the Ocean team.

Thanh Hoá Khu Công Nghiệp Ban Quản lý KKT Nghi Sơn – Thanh Hóa

KKT 66.000 ha; trung tâm đô thị – CN – dịch vụ ven biển trọng điểm quốc gia tại Thanh Hóa.

Tổng diện tích
66000 ha
Đất còn trống
20000 ha
Tỉ lệ lấp đầy70%
46,000 / 66,000 ha đã cho thuê · 20,000 ha trống
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Thanh Hoá
Xem hồ sơ đầy đủ →
4,325K
Dân số
11,115
km²

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Nghi Sơn Gần nhất 10.7 km
2 Cảng Vũng Áng 155.0 km
3 Cảng Hải Phòng 191.3 km
4 Cảng Cái Lân 221.6 km
5 Cảng Chân Mây 405.9 km
1 Cảng Ninh Bình Gần nhất 103.4 km
2 Cảng Nam Định 124.6 km
3 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 180.9 km
4 Cảng Việt Trì 222.5 km
5 Cảng Bình Dương 933.2 km
1 Sân bay Vinh Gần nhất 69.2 km
2 Sân bay Thọ Xuân 73.0 km
3 Sân bay Cát Bi 189.0 km
4 Sân bay Nội Bài 209.1 km
5 Sân bay Đồng Hới 218.3 km
1 Cao tốc CT01 Thanh Hóa - Diễn Châu Gần nhất 15.2 km
2 Cao tốc CT01 Ninh Bình - Thanh Hóa 84.4 km
3 Cao tốc CT01 Diễn Châu - Vũng Áng 106.4 km
4 Cao tốc CT01 Pháp Vân - Ninh Bình 131.2 km
5 Cao tốc Hà Nội - Hòa Bình 169.3 km
1 Ga Vinh Gần nhất 76.0 km
2 Ga Hà Nội 187.2 km
3 Ga Hải Phòng 191.1 km
4 Ga Đồng Hới 221.6 km
5 Ga Huế 369.6 km
1 Thành phố Vinh Gần nhất 75.2 km
2 Thành phố Ninh Bình 102.6 km
3 Thành phố Hà Tĩnh 111.4 km
4 Thành phố Nam Định 125.1 km
5 Thành phố Hưng Yên 147.0 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 4,325K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Occupancy rate

14.2%
Land available
9,372.0 ha
Leased
56,628.0 ha
Available
Recent trend
Updated: 01/05/2026

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.