VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.
Long Hậu — 248ha, Long An cũ; KCN thuộc tỉnh Tây Ninh.
- Đồng bằng phù sa, thấp dần từ Tây sang Đông.
- Độ cao chuẩn của đất: 2.5 m
- Khả năng tải trọng của đất: Rtc= 55.1 kPa
- Mức nước dưới mặt đất: cách mặt đất 200m.
- Mức ổn định nứt gãy bề mặt: ổn định
+ Rộng: 40m
+ Số làn xe: 4 làn
- Hệ thống giao thông đường bộ:
Nối liền với TP. Hồ Chí Minh theo trục đường Nguyễn Hữu Thọ (Bắc – Nam) TP. Hồ Chí Minh qui mô 10 làn xe.
Mạng lưới giao thông được quy hoạch liên kết với các vùng miền qua:
+ Quốc lộ 1A đi các tỉnh Miền Tây – Sài Gòn – Trung Lương.
+ Long Hậu – Tân Tập – Quốc lộ 50 đi Miền Tây.
+ Cầu Phú Mỹ đi các tỉnh Miền Đông.
+ Hệ thống đường vành đai 4 TP. Hồ Chí Minh - tuyến cao tốc liên vùng phía Nam.
- Hệ thống giao thông đường thủy:
+ Tiếp giáp với hệ thống cảng biển nước sâu TP.HCM trong đó có Cảng Container Trung Tâm Sài Gòn (SPCT) tiếp nhận tàu có tải trọng từ 4.000 đến 5.000 TEU.
+ Cảng Sài gòn Hiệp Phước: tiếp nhận tàu 50.000 tấn
+ Cảng Tân Cảng Hiệp Phước: tiếp nhận tàu 40.000 tấn
+ Cảng sông Kinh nằm bên trong KCN cho phép tiếp nhận tàu 1.000 tấn và xà lan 2.000 tấn, giúp đáp ứng nhu cầu vận chuyển đường thủy của các doanh nghiệp trong KCN Long Hậu với chi phí thấp. Với chiều rộng trung bình 130m, độ sâu luồng từ 6,8m – 10,3m, sông Kinh kết nối với hệ thống giao thông thủy quan trọng nhất của TP. Hồ Chí Minh: Sài Gòn – Nhà Bè – các tỉnh miền Tây – miền Đông – Biển Đông.
Trạm hạ thế EVN 110/22KV - 37 MWA (nằm bên trong KCN Long Hậu). Điện áp nguồn: 22 KV - Tần số: 50 Hz
+ Công suất: 5400 m3/ngày
Nhà máy xử lý nước thải tập trung với diện tích 10.000 m⊃2; (thiết kế) có nhiệm vụ xử lý nước thải đã được làm sạch sơ bộ từ các cơ sở sản xuất hoạt động trong KCN Long Hậu. Tổng công suất xử lý của nhà máy là 5000m⊃3;/ngày, và được xây dựng làm hai giai đoạn – giai đoạn 1 có công suất thiết kế 2000m⊃3;/ngày.
Miễn 02 năm, giảm 50% trong 04 năm tiếp theo. Thuế TNDN 20%.
- Khu chế biến thực phẩm
- Khu Vật Liệu Xây dựng ( không tiếp nhận ngành Xi măng, luyện đúc gang thép)
- Khu Logistic
- Khu công nghiệp phụ trợ
1. Chế biến thực phẩm, thủy hải sản
2. Nhóm các ngành công nghiệp hỗ trợ
3. Kho vận, logistic
4. Nhóm các mặt hàng công nghệ cao, R&D
5. Nhóm các mặt hàng lắp ráp cơ khí, cơ khí chính xác, máy móc . thiết bị
6. Sản xuất vật liệu xây dựng : loại trừ sản xuất xi măng; đúc, luyện sắt thép, gang
7. Sản xuất, gia công chế biến một số loại hóa chất ít độc hại
8. Sản xuất gia công các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa.
9. In ấn bao bì và các dịch vụ liên quan (không bao gồm sản xuất mực in).
10. Hàng tiêu dung
11. May mặc, thời trang,
| # | Logo | Company | Director | Address | Investment | Area rent | Contact |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi nhánh Công ty CP sản xuất kinh doanh Việt Phú Hưng | 4110 | |||||
| 2 | Chi nhánh Cty CP Thực phẩm Nông sản XK Saigon | 42652 | |||||
| 3 | Chi nhánh Cty CP 3D - Long Hậu | 52880 | |||||
| 4 | Chi nhánh Cty CP Bê tông Hải Âu - Trạm bê tông Hải Âu | 6748 | |||||
| 5 | Chi nhánh Cty CP Saigon Xây dựng | 7000 | |||||
| 6 | Chi nhánh Cty CP Thủy tinh Hưng Phú | 10267 | |||||
| 7 | Chi nhánh Cty CP TM XD Thịnh Toàn | 10104 | |||||
| 8 | Chi nhánh Cty TNHH 1 thành viên Tổng Cty Công nghiệp tàu thủy Nam Triệu | 9972 | |||||
| 9 | Chi nhánh Cty TNHH TM - DV hàng hoá A.N.C | 5528 | |||||
| 10 | Công ty Cổ phần Cát An | 10055 | |||||
| 11 | Công ty CP sợi Toàn Thắng | 20078 | |||||
| 12 | Cty CP Con Heo Vàng | 9975 | |||||
| 13 | Cty CP Công nghệ hạ tầng | 10000 | |||||
| 14 | Cty CP DV TM Việt Long Hậu | 10005 | |||||
| 15 | Cty Cp Long Bình | 20241 | |||||
| 16 | Cty CP sản xuất Cáp quang và phụ kiện Việt Đức | 10492 | |||||
| 17 | Cty TNHH 1 thành viên Đông Á | 9973 | |||||
| 18 | Cty TNHH Anpha-AG | 39656 | |||||
| 19 | Cty TNHH Castech Việt Nam | 3000000 | 4950 | ||||
| 20 | Cty TNHH Dyechem Alliance (VN) | 2500000 | 10010 | ||||
| 21 | Cty TNHH Hoàng Lan Xanh | 10044 | |||||
| 22 | Cty TNHH Kho Lạnh Gemadept LCL | 10000000 | 30314 | ||||
| 23 | Cty TNHH Kim Mỹ | 4020 | |||||
| 24 | Cty TNHH Lotte-Sea Logistics | 41243 | |||||
| 25 | Cty TNHH Minh Minh Nhựt | 4020 | |||||
| 26 | Cty TNHH Mỹ Vân | 5070 | |||||
| 27 | Cty TNHH Quanon | 1053000 | 2535 | ||||
| 28 | Cty TNHH Swire Cold Storage Viet Nam - Chi nhánh Long Hậu | 17000000 | 46670 | ||||
| 29 | Cty TNHH SX DV TM Tùng Dũng | 2535 | |||||
| 30 | Cty TNHH Túi Xách | 15000000 | 58650 | ||||
| 31 | Cty TNHH Vận chuyển kho bãi H2T | 15800 | |||||
| 32 | Cty TNHH World Cat Viet Nam | 16000000 | 30357 | ||||
| 33 | Cty TNHH Đông Dương Sài Gòn | 7270 |
Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.
Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.
| Dữ liệu | Nguồn | Xác minh gần nhất | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Tổng quan & pháp lý | Chưa có nguồn | Chưa xác minh | Chưa xác minh |
| Giá thuê & phí | Chưa có nguồn | Chưa xác minh | Chưa xác minh |
| Đất trống & tỷ lệ lấp đầy | Chưa có nguồn | Chưa xác minh | Chưa xác minh |
| Hạ tầng | Chưa có nguồn | Chưa xác minh | Chưa xác minh |
| Logistics | Chưa có nguồn | Chưa xác minh | Chưa xác minh |
Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.
Quarterly rental price trends from aggregated market sources.
* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.
Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.
Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.