VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Ninh Thủy

Khánh Hòa Khu Công Nghiệp Công ty TNHH Hoàn Cầu
Tổng diện tích
207.9 ha
Đất còn trống
152.8 ha
Giá thuê đất
0.8 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy27%
55 / 208 ha đã cho thuê · 153 ha trống
Giá thuê đất thấp hơn trung bình tỉnh 98% (TB tỉnh: 45.7)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Khánh Hòa
Xem hồ sơ đầy đủ →
2,244K
Dân số
8,556
km²

Tổng quan

Địa chỉ

Xã Ninh Thủy, huyện Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

Giới thiệu / Vị trí

Tọa lạc tại: Phường Ninh Thủy, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- Phía Tây Bắc giáp QL 26B
- Phía Đông Bắc giáp Biển Đông
- Phía Nam và Tây Nam giáp núi Hòn Hèo
- Phía Đông Nam giáp QL 26 B và tỉnh lộ 1B

Hạ tầng kỹ thuật

Giao thông

Hệ thống giao thông đối nội trong khu công nghiệp được quy hoạch và xây
dựng hoàn thiện đáp ứng các yêu cầu về an toàn và sử dụng xe tải trọng lớn. QL 26B chạy
xuyên suốt khu công nghiệp và kết nối thuận tiện với QL1A đến tất cả các vùng miền trong
nước và kể cả khu vực Đông Dương.

+ Rộng: 22m

+ Số làn xe: 2 làn

Điện

Hệ thống điện trạm biến áp 110/22KV với công suất đặt máy là 110/22KV - (2x40)MAV.
Điện sẽ được cung cấp bởi Tổng Công ty Điện lực Việt Nam đến hàng rào các nhà máy.

Nước sạch

Nguồn nước lấy từ đập Tiên Du với công suất 20.000 m3/ngày

Xử lý nước thải

Trạm xử lý công suất 6.000 m3/ngày. Nước sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn loại A theo QCVN
40/2011/BTNMT.

Internet

Hệ thống viễn thông và đường truyền internet tốc độ cao do đơn vị cung cấp dịch vụ viễn
thông cung cấp đạt tiêu chuẩn và yêu cầu chất lượng quốc tế.

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

+ 25-50 usd/m2/50 năm Giá cho thuê hoặc chuyển nhượng tùy thuộc từng vị trí và tiến độ thanh toán Đất cho thuê hoặc chuyển nhượng được đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật san lấp, hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng (lắp đặt toàn bộ hệ thống đường giao thông, mạng lưới cung cấp nước, hệ thống điện và mạng lưới thoát nước ngầm... đến từng hàng rào nhà máy trong KCN Ninh Thủy).

Phương thức thanh toán đất

+ trong 1 năm + Ngoài ra còn áp dụng theo phương thức thanh toán khác tuỳ theo thoả thuận giữa Công ty và nhà đầu tư.

Giá điện

+ Theo giá Điện lực Nhà nước

Giá nước

+ Theo giá Chính phủ

Phí xử lý nước thải

Phí xử lý nước thải: Dựa trên 80% lượng nước tiêu thụ với mức phí 6.300 vnđ/m3*

Chính sách & Dịch vụ

Dịch vụ hỗ trợ

DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG

- Đăng ký thành lập doanh nghiệp.
- Hỗ trợ thủ tục hải quan.
- Đăng ký kế toán và thuế.
- Xin giấy chứng nhận đầu tư.
- Xin giấy phép xây dựng nhà mày.

TIỆN ÍCH

- Kho bãi/ nhà xưởng cho thuê xây sẵn.
- Nhà ở cho chuyên gia và công nhân.
- Trạm cung ứng xăng dầu, gaz.
- Cung ứng suất ăn công nghiệp.
- Ngân hàng, khu vực mua sắm.

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Nha Trang Gần nhất 30.1 km
2 Cảng Ba Ngòi 65.8 km
3 Cảng Quy Nhơn 139.1 km
4 Cảng Phú Mỹ 322.2 km
5 Cảng Cái Mép 324.3 km
1 Cảng Đồng Nai Gần nhất 300.1 km
2 Cảng Long Bình Tân 309.7 km
3 Cảng Bình Dương 327.2 km
4 Cảng Mỹ Tho 394.6 km
5 Cảng Vĩnh Long 436.0 km
1 Sân bay Cam Ranh Gần nhất 56.4 km
2 Sân bay Tuy Hòa 61.3 km
3 Sân bay Buôn Ma Thuột 123.6 km
4 Sân bay Liên Khương 127.2 km
5 Sân bay Phù Cát 162.7 km
1 Cao tốc CT01 Bình Định - Nha Trang Gần nhất 55.2 km
2 Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột 59.3 km
3 Cao tốc CT01 Nha Trang - Phan Thiết 118.0 km
4 Cao tốc CT01 Phan Thiết - Dầu Giây 233.5 km
5 Cao tốc CT01 Quảng Ngãi - Bình Định 246.9 km
1 Ga Nha Trang Gần nhất 28.7 km
2 Ga Biên Hòa 315.0 km
3 Ga Sài Gòn 339.1 km
4 Ga Đà Nẵng 411.4 km
5 Ga Huế 475.4 km
1 Thành phố Nha Trang Gần nhất 30.1 km
2 Thành phố Tuy Hòa 66.1 km
3 Thành phố Đà Lạt 107.2 km
4 Thành phố Buôn Ma Thuột 132.8 km
5 Thành phố Quy Nhơn 142.1 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 2,244K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.