VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Phổ Phong

Quảng Ngãi Khu Công Nghiệp Ban quản lý các KCN tỉnh Quảng Ngãi
Tổng diện tích
157.382 ha
Đất còn trống
76.06 ha
Tỉ lệ lấp đầy52%
81 / 157 ha đã cho thuê · 76 ha trống
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Quảng Ngãi
Xem hồ sơ đầy đủ →
2,162K
Dân số
14,833
km²

Tổng quan

Địa chỉ

Xã Phổ Phong và Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, TP. Quảng Ngãi

Giới thiệu / Vị trí

Khu công nghiệp Phổ Phong được xác định ở vị trí:
 
- Phía Đông giáp: Suối Khoai (suối Muôn) và đồi núi hiện hữu.
- Phía Tây giáp: Núi Tam Cọp.
- Phía Nam giáp: Phần đất của Công ty Cổ phần 24/3.
- Phía Bắc giáp: Sông Ba Liên.

Hạ tầng kỹ thuật

Giao thông

+ Rộng: 12 - 27m

Điện

+ Cung cấp tuyến điện: 110/22Kv

+ Tổng công suất: 22,3 MVA

 

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Dung Quất Gần nhất 62.2 km
2 Cảng Quy Nhơn 126.9 km
3 Cảng Đà Nẵng 156.4 km
4 Cảng Chân Mây 189.7 km
5 Cảng Nha Trang 292.1 km
1 Cảng Đồng Nai Gần nhất 479.4 km
2 Cảng Long Bình Tân 484.7 km
3 Cảng Bình Dương 490.9 km
4 Cảng Mỹ Tho 568.2 km
5 Cảng Vĩnh Long 599.8 km
1 Sân bay Chu Lai Gần nhất 64.4 km
2 Sân bay Phù Cát 100.8 km
3 Sân bay Pleiku 131.3 km
4 Sân bay Đà Nẵng 151.4 km
5 Sân bay Tuy Hòa 205.9 km
1 Cao tốc CT01 Quảng Ngãi - Bình Định Gần nhất 16.6 km
2 Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi 99.4 km
3 Cao tốc CT01 La Sơn - Túy Loan (Đà Nẵng) 180.0 km
4 Cao tốc CT01 Bình Định - Nha Trang 208.4 km
5 Cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột 261.6 km
1 Ga Đà Nẵng Gần nhất 152.8 km
2 Ga Huế 226.6 km
3 Ga Nha Trang 290.3 km
4 Ga Đồng Hới 381.0 km
5 Ga Biên Hòa 486.5 km
1 Thành phố Quảng Ngãi Gần nhất 31.3 km
2 Thành phố Tam Kỳ 91.4 km
3 Thành phố Kon Tum 110.5 km
4 Thành phố Quy Nhơn 124.1 km
5 Thành phố Hội An 128.4 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 2,162K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.