VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Quảng Phú

Quảng Ngãi Khu Công Nghiệp Ban quản lý các KCN tỉnh Quảng Ngãi
Tổng diện tích
92.147 ha
Xưởng còn trống
120.41 m²
Tỉ lệ lấp đầy100%
92 / 92 ha đã cho thuê · 0 ha trống
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Quảng Ngãi
Xem hồ sơ đầy đủ →
2,162K
Dân số
14,833
km²

Hạ tầng kỹ thuật

Điện

+ Cung cấp tuyến điện: 22KV

+ Công suất tối đa: 15KVA

Nước sạch

+ Công suất tối đa: 7.200m3/ngày

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

+ 9.700 vnd/m2/năm (đang điều chỉnh) + Thời hạn thuê tối đa 38 năm

Giá điện

+ Theo giá Điện lực Nhà nước

Giá nước

+ Theo giá Chính phủ

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Dung Quất Gần nhất 31.9 km
2 Cảng Đà Nẵng 124.3 km
3 Cảng Chân Mây 157.9 km
4 Cảng Quy Nhơn 159.2 km
5 Cảng Nha Trang 323.6 km
1 Cảng Đồng Nai Gần nhất 502.5 km
2 Cảng Long Bình Tân 507.4 km
3 Cảng Bình Dương 512.3 km
4 Cảng Mỹ Tho 589.7 km
5 Cảng Vĩnh Long 620.1 km
1 Sân bay Chu Lai Gần nhất 32.3 km
2 Sân bay Đà Nẵng 119.5 km
3 Sân bay Phù Cát 132.7 km
4 Sân bay Pleiku 147.9 km
5 Sân bay Phú Bài 182.5 km
1 Cao tốc CT01 Quảng Ngãi - Bình Định Gần nhất 48.7 km
2 Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi 69.3 km
3 Cao tốc CT01 La Sơn - Túy Loan (Đà Nẵng) 148.7 km
4 Cao tốc CT01 Bình Định - Nha Trang 240.2 km
5 Cao tốc CT01 Cam Lộ - La Sơn 242.9 km
1 Ga Đà Nẵng Gần nhất 120.8 km
2 Ga Huế 196.0 km
3 Ga Nha Trang 321.8 km
4 Ga Đồng Hới 350.6 km
5 Ga Biên Hòa 508.8 km
1 Thành phố Quảng Ngãi Gần nhất 4.0 km
2 Thành phố Tam Kỳ 59.5 km
3 Thành phố Hội An 96.3 km
4 Thành phố Kon Tum 120.2 km
5 Trung tâm Đà Nẵng 120.4 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 2,162K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.