VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Quang Trung

Thành Phố Hồ Chí Minh Công viên Phần Mềm Công ty phát triển Công viên Phần mềm Quang Trung
Tổng diện tích
43 ha
Tỉ lệ lấp đầy100%
43 / 43 ha đã cho thuê · 0 ha trống
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Thành Phố Hồ Chí Minh
Xem hồ sơ đầy đủ →
14,003K
Dân số
9.2M
TN BQ/th
66.2
PCI
$58.4B
FDI lũy kế
312
Phường/xã
6,773
km²
5km
Tới cảng

Tổng quan

Địa chỉ

Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh

Giới thiệu / Vị trí

Chính sách & Dịch vụ

Quy trình đầu tư

Chính sách ưu đãi

Ưu đã về thuế TNDN

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Sài Gòn Gần nhất 16.1 km
2 Cảng Cát Lái 21.6 km
3 Cảng Phú Mỹ 55.6 km
4 Cảng Cái Mép 58.9 km
5 Cảng Vũng Tàu 78.1 km
1 Cảng Bình Dương Gần nhất 11.5 km
2 Cảng Long Bình Tân 29.1 km
3 Cảng Đồng Nai 40.6 km
4 Cảng Mỹ Tho 66.0 km
5 Cảng Vĩnh Long 101.3 km
1 Sân bay Tân Sơn Nhất Gần nhất 8.5 km
2 Sân bay Long Thành (tương lai) 44.8 km
3 Sân bay Cần Thơ 134.9 km
4 Sân bay Rạch Giá 194.2 km
5 Sân bay Liên Khương 211.8 km
1 Cao tốc Bến Lức - Long Thành Gần nhất 19.4 km
2 Cao tốc TP HCM - Chơn Thành (Bình Phước) 39.9 km
3 Cao tốc TP HCM - Trung Lương 43.3 km
4 Cao tốc Long Thành - Dầu Giây 45.9 km
5 Cao tốc TP HCM - Long An - Tiền Giang 60.7 km
1 Ga Sài Gòn Gần nhất 13.1 km
2 Ga Biên Hòa 22.1 km
3 Ga Nha Trang 316.8 km
4 Ga Đà Nẵng 600.5 km
5 Ga Huế 628.7 km
1 Thành phố Thủ Dầu Một Gần nhất 10.1 km
2 Trung tâm TP.HCM 14.7 km
3 Thành phố Biên Hòa 24.0 km
4 Thành phố Tân An 46.6 km
5 Thành phố Mỹ Tho 66.7 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
10%
Địa bàn KT-XH đặc biệt khó khăn
Miễn 100% 4 năm
Giảm 50% 9 năm
Tổng ưu đãi 15 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 14,003K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.