VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.
+ Đất cứng
+ N/A
+ Đường dây trung thế: 22KV
+ Công suất: 100.000 m3/ngày
+ Được lắp đặt theo yêu cầu Lessee
+ ADSL đường truyền tốc độ cao
| # | Logo | Company | Director | Address | Investment | Area rent | Contact |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cty bao bì nhựa Tân Tiến | ||||||
| 2 | Cty TNHH Pai Chen | ||||||
| 3 | DNTN Ngọc Chương | ||||||
| 4 | Ngân hàng TM cổ phần SG Thương Tín | ||||||
| 5 | Cty cổ phần thiết bị nhà bếp Vina | ||||||
| 6 | Cty cổ phần Triệu Quốc | ||||||
| 7 | Cty liên doanh Tân Hân Vươn | ||||||
| 8 | Cty TNHH bao bì Hoàng Hà | ||||||
| 9 | Cty TNHH công nghiệp Vinh Kau VN | ||||||
| 10 | Cty TNHH Global Fab | ||||||
| 11 | Cty TNHH GMT | ||||||
| 12 | Cty TNHH Hoàng Nam | ||||||
| 13 | Cty TNHH SX TM Hà Sâm | ||||||
| 14 | Cty TNHH Nhựt Vy | ||||||
| 15 | Cty TNHH SX TM Tân Hoa | ||||||
| 16 | Cty TNHH SX TM Đông Tiến Hưng | ||||||
| 17 | Cty TNHH Vạn Đạt | ||||||
| 18 | DNTN Nam Phát | ||||||
| 19 | Cty TNHH SX TM Nhựa Đại Dương | ||||||
| 20 | Cty cổ phần chế biến thực phẩm Đông Phương | ||||||
| 21 | Cty cổ phần Long Sơn | ||||||
| 22 | Cty liên doanh chế biến thực phẩm Vitecfood | ||||||
| 23 | Ngân hàng TM cổ phần SG Thương Tín | ||||||
| 24 | Cty TNHH SX TM&hóa chất Phương Đông | ||||||
| 25 | Cty TNHH DV &TM Mesa | ||||||
| 26 | Cty TNHH gia công chế biến thực phẩm nông hải sản Tường Hữu | ||||||
| 27 | Cty TNHH I Chi Ban | ||||||
| 28 | Cty TNHH Kim cương Sài Gòn | ||||||
| 29 | Cty TNHH Kim Sơn | ||||||
| 30 | Cty TNHH Thành Mỹ | ||||||
| 31 | Cty TNHH Thiên Tuế | ||||||
| 32 | Cty TNHH Tuyết Sơn | ||||||
| 33 | Cty vàng bạc đá quý Thái Quang | ||||||
| 34 | Cty khai thác&DV khai thác thủy sản Hạ Long | ||||||
| 35 | Cty TNHH SX bao bì nhựa Kiến Vinh | ||||||
| 36 | DNTN Thành Nguyên | ||||||
| 37 | Cty TNHH Tango Candy | ||||||
| 38 | Cty TNHH SX DV Hưng Phát | ||||||
| 39 | Cty TNHH Tân Hương | ||||||
| 40 | Cty TNHH TM Hoàng Hà | ||||||
| 41 | Cty TNHH TM SX Oai Hùng | ||||||
| 42 | Cty TNHH TM SX bao bì Dương Nguyễn | ||||||
| 43 | Cty TNHH Tự Cường | ||||||
| 44 | Cty cổ phần que hàn Hà Việt | ||||||
| 45 | Cty cổ phần văn hóa Tân Bình (ALTA) | ||||||
| 46 | Cty TNHH chế tạo máy dược phẩm Tiến Tuấn | ||||||
| 47 | Cty TNHH công nghiệp Jing Gong | ||||||
| 48 | Cty TNHH Hwata Việt Nam | ||||||
| 49 | Cty TNHH kinh doanh&SX vật tư thiết bị Trường Phát | ||||||
| 50 | Cty TNHH Liên Hoa | ||||||
| 51 | Cty TNHH Nam Hà Việt | ||||||
| 52 | Cty TNHH Phong Thạnh | ||||||
| 53 | Cty TNHH SX TM Hồng Đức | ||||||
| 54 | Cty TNHH SX Hoàng Hạc | ||||||
| 55 | Cty TNHH SX TM Đại Khoa | ||||||
| 56 | Cty liên doanh bao bì Mivipack | ||||||
| 57 | Cty TNHH SX TM DV Hưng Khánh Minh | ||||||
| 58 | DNTN Mười Hợi | ||||||
| 59 | Cty TNHH SX TM DV Thịnh Hưng Quang | ||||||
| 60 | Cty dệt Thành Công | ||||||
| 61 | Cty TNHH Ampfield Việt Nam | ||||||
| 62 | Cty TNHH Clei Vina | ||||||
| 63 | Cty TNHH Decotex | ||||||
| 64 | Cty TNHH Dệt may Việt Nam | ||||||
| 65 | Cty TNHH dệt may xuất khẩu An Linh | ||||||
| 66 | Cty TNHH dệt Thiên Nam | ||||||
| 67 | Cty thương mại xây dựng du lịch TCT | ||||||
| 68 | Cty TNHH dịch vụ may mặc Cự Lực | ||||||
| 69 | Cty TNHH Duy Thành | ||||||
| 70 | Cty TNHH Han Yang Es Vina | ||||||
| 71 | Cty TNHH Hoàng Gia Phúc | ||||||
| 72 | Cty TNHH may mặc Đan Thanh | ||||||
| 73 | Cty TNHH may Sunrise | ||||||
| 74 | Cty TNHH Nam Thiên | ||||||
| 75 | Cty TNHH New-trend | ||||||
| 76 | Cty TNHH Ngọc Trân | ||||||
| 77 | Cty TNHH quốc tế Cao Khải | ||||||
| 78 | Cty TNHH bao bì nhựa Sài Gòn | ||||||
| 79 | Cty TNHH SX TM Ngọc Bích | ||||||
| 80 | Cty TNHH SX TM Hương Thám | ||||||
| 81 | Cty TNHH thêu vi tính Wooshin VN | ||||||
| 82 | Cty TNHH TM SX dệt may thêu nhuộm Hoa Tiến | ||||||
| 83 | May thêu Đức Phúc | ||||||
| 84 | Cty TNHH Hàn Nguyên | ||||||
| 85 | Cty TNHH TM hỗ trợ kiến thiết miền núi | ||||||
| 86 | Cty TNHH TM DV SX Ân Nguyên | ||||||
| 87 | Cty TNHH MGA | ||||||
| 88 | Cty TNHH SX TM &XD Đại Nam Phương | ||||||
| 89 | Cty TNHH bao bì Sahadharawat | ||||||
| 90 | Cty TNHH Vinh Nam | ||||||
| 91 | Cty cổ phần dược phẩm Quận 3 | ||||||
| 92 | Cty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm | ||||||
| 93 | DNTN dược phẩm(AMPHARCO) | ||||||
| 94 | Xí nghiệp dược phẩm&sinh học y tế | ||||||
| 95 | Cty liên doanh Bohemia Sài Gòn | ||||||
| 96 | Cty liên doanh KSN Cosmetech | ||||||
| 97 | Cty TNHH Chấn Đạt | ||||||
| 98 | Cty TNHH DV KHKT&SX gốm sứ Kim Trúc | ||||||
| 99 | Cty TNHH Dương Phong | ||||||
| 100 | Cty TNHH bao bì Tấn Thành | ||||||
| 101 | Cty TNHH Ky Vy | ||||||
| 102 | Cty TNHH SX&lắp ráp cửa kính nhôm CDN | ||||||
| 103 | Cty TNHH Sola Tex Vina | ||||||
| 104 | Cty TNHH SX TM Thiên Sơn Phú | ||||||
| 105 | Cty TNHH TM&SX Ngân Hà | ||||||
| 106 | Cty TNHH Tohu Bohu Việt Nam | ||||||
| 107 | Cty TNHH xây dựng Á Châu | ||||||
| 108 | Cty TNHH SX giày Vinh Thông | ||||||
| 109 | DNTN giày Á Châu | ||||||
| 110 | Cty cổ phần cơ điện lạnh | ||||||
| 111 | Cty TNHH màng bao bì Vinh Nam Phát | ||||||
| 112 | Cty cổ phần cơ khí điện Lữ Gia | ||||||
| 113 | Cty cổ phần điện cơ | ||||||
| 114 | Cty cổ phần phát triển đầu tư công nghệ FPT | ||||||
| 115 | Cty cổ phần SX TM DV Đình Hải | ||||||
| 116 | Cty cổ phần SX TM DV Kim Cương | ||||||
| 117 | Cty cổ phần Việt Phong | ||||||
| 118 | Cty TNHH cơ khí Hoàng Hà | ||||||
| 119 | Cty TNHH cơ kim khí Sơn Hà | ||||||
| 120 | Cty TNHH Dương Cầm Toyo.APT VN | ||||||
| 121 | Cty TNHH DV &KT cơ điện lạnh R.E.E | ||||||
| 122 | Cty TNHH Ngọc Nghĩa | ||||||
| 123 | Cty TNHH F.C | ||||||
| 124 | Cty TNHH Four Pillars EnterpriseVN | ||||||
| 125 | Cty TNHH Hoshino VN | ||||||
| 126 | Cty TNHH kiếng Đình Quốc | ||||||
| 127 | Cty TNHH Liên Hiệp | ||||||
| 128 | Cty TNHH Pearl Dent | ||||||
| 129 | Cty TNHH SX TM Thành Thành Công | ||||||
| 130 | Cty TNHH Thịnh Phát P.A.K | ||||||
| 131 | Cty TNHH vật tư siêu bền Đông Á | ||||||
| 132 | Cty TNHH Yu The VN |
Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.
Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.
| Dữ liệu | Nguồn | Xác minh gần nhất | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Tổng quan & pháp lý | Chưa có nguồn | Chưa xác minh | Chưa xác minh |
| Giá thuê & phí | Chưa có nguồn | Chưa xác minh | Chưa xác minh |
| Đất trống & tỷ lệ lấp đầy | Chưa có nguồn | Chưa xác minh | Chưa xác minh |
| Hạ tầng | Chưa có nguồn | Chưa xác minh | Chưa xác minh |
| Logistics | Chưa có nguồn | Chưa xác minh | Chưa xác minh |
Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.
Quarterly rental price trends from aggregated market sources.
* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.
Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.
Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.