VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

TÂN BÌNH

Thành Phố Hồ Chí Minh Khu Công Nghiệp Công ty CP Khu công nghiệp Tân Bình
Tổng diện tích
352.5 ha
Đất còn trống
244.5 ha
Giá thuê đất
35 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy31%
108 / 353 ha đã cho thuê · 245 ha trống
Giá thuê đất thấp hơn trung bình tỉnh 58% (TB tỉnh: 83.7)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Thành Phố Hồ Chí Minh
Xem hồ sơ đầy đủ →
14,003K
Dân số
9.2M
TN BQ/th
66.2
PCI
$58.4B
FDI lũy kế
312
Phường/xã
6,773
km²
5km
Tới cảng

Tổng quan

Địa chỉ

Xã Tân Bình, Huyện Bắc Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam

Giới thiệu / Vị trí

 Khu công nghiệp Tân Bình – tỉnh Bình Dương có vị trí thuận lợi gần nguồn nguyên liệu từ Bình Phước và các tỉnh Tây Nguyên, đặc biệt là nguồn nguyên liệu gỗ và mủ dồi dào từ cây cao su được cung cấp bởi Công ty CP cao su Phước Hòa và các đơn vị thành viên của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.

 

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

 Độ cứng: 1,6-2,0 kg/cm2  (tương đương 160-200 kN/m2)

Giao thông

Rộng: 38m, làn xe: 6

 

Điện

Lưới điện quốc gia

110/22KV- 2 × 40MVA ( 06 lines chính + 02 lines dự phòng)

 

Nước sạch

 Công suất 14.000 m3/ngày đêm

Xử lý nước thải

 Công suất 10.000 m3/ngày đêm

Viễn thông

Không giới hạn số

Internet

 FTTx siêu tốc độ lên đến 2.5Gbps

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

730.975 VNĐ, tương đương 35 USD/m2/50 năm

Phương thức thanh toán đất

Linh hoạt

Giá điện

Theo giá của EVN

Giá nước

Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh Bình Dương

Phí xử lý nước thải

Công suất 10.000 m3/ngày đêm

Phí dịch vụ

Thanh toán hàng năm

Chính sách & Dịch vụ

Quy trình đầu tư

 

Chính sách ưu đãi

Hiện nay, chúng tôi đang có những chính sách khuyến mãi về giá thuê lại đất, phương thức thanh toán đa dạng cùng các hỗ trợ dịch vụ khác cho những nhà đầu tư đầu tiên vào khu công nghiệp. Chúng tôi cam kết sẽ đồng hành cùng Quý doanh nghiệp và tạo ra một hệ thống các sản phẩm, dịch vụ và tiện ích đa dạng, thuận tiện nhằm đáp ứng tốt các nhu cầu về sản xuất kinh doanh của Quý doanh nghiệp.

Thêm vào đó, được sự ủng hộ của các cấp lãnh đạo và chính quyền địa phương, các thủ tục cấp phép tại KCN Tân Bình được hỗ trợ tối đa. Đặc biệt, các dự án đầu tư mới tại KCN được hưởng ưu đãi về Thuế thu nhập doanh nghiệp.

Dịch vụ hỗ trợ

 - Thủ tục pháp lý:

  • Tư vấn đầu tư,
  • Đăng ký kinh doanh,
  • Chứng nhận đầu tư,
  • Xây dựng,
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

- Dịch vụ vận tải, logistics...

- Hải quan

- Hỗ trợ khác:

  • Tư vấn thiết kế xây dựng,
  • Tuyển dụng và đào tạo lao động...

Layout history (1)

18/08/2014

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Cát Lái Gần nhất 44.8 km
2 Cảng Sài Gòn 46.1 km
3 Cảng Phú Mỹ 71.0 km
4 Cảng Cái Mép 75.1 km
5 Cảng Vũng Tàu 97.5 km
1 Cảng Bình Dương Gần nhất 24.0 km
2 Cảng Long Bình Tân 29.0 km
3 Cảng Đồng Nai 35.1 km
4 Cảng Mỹ Tho 101.3 km
5 Cảng Vĩnh Long 135.4 km
1 Sân bay Tân Sơn Nhất Gần nhất 41.7 km
2 Sân bay Long Thành (tương lai) 49.0 km
3 Sân bay Cần Thơ 168.5 km
4 Sân bay Liên Khương 184.0 km
5 Sân bay Buôn Ma Thuột 220.8 km
1 Cao tốc TP HCM - Chơn Thành (Bình Phước) Gần nhất 17.1 km
2 Cao tốc Long Thành - Dầu Giây 38.0 km
3 Cao tốc Bến Lức - Long Thành 46.0 km
4 Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu 69.3 km
5 Cao tốc Gia Nghĩa - Chơn Thành 73.6 km
1 Ga Biên Hòa Gần nhất 24.9 km
2 Ga Sài Gòn 45.0 km
3 Ga Nha Trang 287.9 km
4 Ga Đà Nẵng 566.0 km
5 Ga Huế 595.3 km
1 Thành phố Biên Hòa Gần nhất 24.7 km
2 Thành phố Thủ Dầu Một 25.8 km
3 Trung tâm TP.HCM 44.9 km
4 Thành phố Tân An 81.9 km
5 Thành phố Vũng Tàu 92.9 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi tại Bình Dương – VSIP
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 14,003K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.