VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Tây Bắc Đồng Hới Verified Industrial Park This industrial park profile has been checked and verified by the Ocean team.

Quảng Trị Khu Công Nghiệp Ban Quản lý KCN Quảng Bình

KCN 143 ha tại TP. Đồng Hới, Quảng Bình. Tỷ lệ lấp đầy đạt ~99,35% diện tích đất công nghiệp.

Tổng diện tích
143 ha
Đất còn trống
1 ha
Giá thuê đất
65 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy99%
142 / 143 ha đã cho thuê · 1 ha trống
Giá thuê đất cao hơn trung bình tỉnh 0% (TB tỉnh: 65.0)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Quảng Trị
Xem hồ sơ đầy đủ →
1,871K
Dân số
12,700
km²

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Vũng Áng Gần nhất 67.0 km
2 Cảng Chân Mây 199.4 km
3 Cảng Nghi Sơn 229.9 km
4 Cảng Đà Nẵng 233.2 km
5 Cảng Dung Quất 332.7 km
1 Cảng Ninh Bình Gần nhất 315.0 km
2 Cảng Nam Định 328.8 km
3 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 394.0 km
4 Cảng Việt Trì 441.6 km
5 Cảng Bình Dương 722.6 km
1 Sân bay Đồng Hới Gần nhất 3.8 km
2 Sân bay Vinh 168.7 km
3 Sân bay Phú Bài 170.2 km
4 Sân bay Đà Nẵng 236.0 km
5 Sân bay Thọ Xuân 292.7 km
1 Cao tốc CT01 Bùng - Vạn Ninh Gần nhất 9.9 km
2 Cao tốc CT01 Cam Lộ - La Sơn 109.9 km
3 Cao tốc CT01 Diễn Châu - Vũng Áng 140.9 km
4 Cao tốc CT01 La Sơn - Túy Loan (Đà Nẵng) 204.8 km
5 Cao tốc CT01 Thanh Hóa - Diễn Châu 231.9 km
1 Ga Đồng Hới Gần nhất 2.3 km
2 Ga Huế 156.5 km
3 Ga Vinh 163.0 km
4 Ga Đà Nẵng 235.6 km
5 Ga Hải Phòng 375.3 km
1 Thành phố Đồng Hới Gần nhất 2.9 km
2 Thành phố Đông Hà 93.3 km
3 Thành phố Hà Tĩnh 118.5 km
4 Thành phố Huế 157.0 km
5 Thành phố Vinh 162.8 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 1,871K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.