VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Tây Bắc Quán Hàu Verified Industrial Park This industrial park profile has been checked and verified by the Ocean team.

Quảng Trị Khu Công Nghiệp Ban Quản lý KCN Quảng Bình

KCN 395 ha tại huyện Quảng Ninh, Quảng Bình. Tỷ lệ lấp đầy khoảng 11,52%.

Tổng diện tích
395 ha
Đất còn trống
265 ha
Giá thuê đất
60 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy33%
130 / 395 ha đã cho thuê · 265 ha trống
Giá thuê đất thấp hơn trung bình tỉnh 8% (TB tỉnh: 65.0)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Quảng Trị
Xem hồ sơ đầy đủ →
1,871K
Dân số
12,700
km²

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Vũng Áng Gần nhất 84.0 km
2 Cảng Chân Mây 191.4 km
3 Cảng Đà Nẵng 224.6 km
4 Cảng Nghi Sơn 245.3 km
5 Cảng Dung Quất 323.2 km
1 Cảng Ninh Bình Gần nhất 331.9 km
2 Cảng Nam Định 346.0 km
3 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 411.0 km
4 Cảng Việt Trì 457.8 km
5 Cảng Bình Dương 704.9 km
1 Sân bay Đồng Hới Gần nhất 21.7 km
2 Sân bay Phú Bài 160.8 km
3 Sân bay Vinh 181.9 km
4 Sân bay Đà Nẵng 227.0 km
5 Sân bay Thọ Xuân 307.9 km
1 Cao tốc CT01 Bùng - Vạn Ninh Gần nhất 8.3 km
2 Cao tốc CT01 Cam Lộ - La Sơn 98.8 km
3 Cao tốc CT01 Diễn Châu - Vũng Áng 152.2 km
4 Cao tốc CT01 La Sơn - Túy Loan (Đà Nẵng) 195.4 km
5 Cao tốc CT01 Thanh Hóa - Diễn Châu 247.1 km
1 Ga Đồng Hới Gần nhất 18.5 km
2 Ga Huế 146.7 km
3 Ga Vinh 175.9 km
4 Ga Đà Nẵng 226.8 km
5 Ga Hải Phòng 393.2 km
1 Thành phố Đồng Hới Gần nhất 18.5 km
2 Thành phố Đông Hà 82.3 km
3 Thành phố Hà Tĩnh 131.5 km
4 Thành phố Huế 147.2 km
5 Thành phố Vinh 175.8 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 1,871K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.