VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.
Điều kiện xã hội
- Dân số: 1.306.307 người (Niên giám thống kê tỉnh Quảng Ngãi năm 2007)
Số đơn vị hành chính, diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2007
|
Huyện, TP |
Diện tích(km2) |
Dân số trung bình (người) |
Mật độ dân số (người/km2) |
|
Tp. Quảng Ngãi |
37,17 |
125.995 |
3.390 |
|
Bình Sơn |
467,6 |
182.632 |
391 |
|
Sơn Tịnh |
343,96 |
196.652 |
572 |
|
Tư Nghĩa |
227,80 |
183.271 |
805 |
|
Nghĩa Hành |
234,69 |
100.963 |
430 |
|
Mộ Đức |
213,94 |
146.401 |
684 |
|
Đức Phổ |
327,76 |
155.203 |
416 |
|
Trà Bồng |
419,26 |
29.905 |
71 |
|
Tây Trà |
337,76 |
16.298 |
48 |
|
Sơn Hà |
751,92 |
67.343 |
90 |
|
Sơn Tây |
382,22 |
15.985 |
42 |
|
Minh Long |
216,90 |
15.289 |
70 |
|
Ba Tơ |
1.136,70 |
50.026 |
44 |
|
Lý Sơn |
9,99 |
20.344 |
2.036 |
|
Tổng số |
5.152,67 |
1.306.307 |
254 |
Dân số trung bình phân theo giới tính 2007
|
Tổng số |
|
Nữ |
||
|
Tổng |
Tỷ lệ |
Tổng |
Tỷ lệ |
|
|
1.306.307 |
635.223 |
48,63 |
671.084 |
51,37 |
(Nguồn: http://www.quangngai.gov.vn/)