VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Đình Vũ

Hải Phòng Khu Công Nghiệp Công ty Liên doanh TNHH Phát triển Đình Vũ https://dinhvuiz.com.vn +84 225 3979 999 [email protected]

KCN Đình Vũ — 1.463ha, bán đảo Đình Vũ; thuộc KKT Đình Vũ – Cát Hải; cảng nước sâu, hóa chất, logistics.

Tổng diện tích
1463 ha
Đất còn trống
945 ha
Giá thuê đất
130 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy35%
518 / 1,463 ha đã cho thuê · 945 ha trống
Giá thuê đất cao hơn trung bình tỉnh 66% (TB tỉnh: 78.4)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Hải Phòng
Xem hồ sơ đầy đủ →
4,664K
Dân số
7.1M
TN BQ/th
70.2
PCI
$29.8B
FDI lũy kế
217
Phường/xã
3,195
km²
0km
Tới cảng

Tổng quan

Địa chỉ

Phường Đông Hải II, Quận Hải An, TP. Hải Phòng

Giới thiệu / Vị trí

Phường Đông Hải II, quận Hải An, TP. Hải Phòng. Cách trung tâm Hải Phòng 12km, sân bay Cát Bi 4km, cảng Hải Phòng 5km.

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

+ Nền đất cứng có phun cát.

Giao thông

Trên QL5B và đường ô tô Tân Vũ – Lạch Huyện; cảng nước sâu Lạch Huyện 25km; sân bay Cát Bi 4km.

Điện

Cấp điện 22/35kV qua đường dây quốc gia EVN Hải Phòng; nhiều trạm biến áp dự phòng đảm bảo độ tin cậy 99,9%.

Nước sạch

Nước sạch cấp từ nhà máy nước khu vực (NMN An Dương / NMN Cầu Nguyệt), công suất 5.000–20.000 m³/ngày, đạt QCVN 01:2009/BYT.

Xử lý nước thải

Hệ thống xử lý nước thải tập trung, công suất 5.000–15.000 m³/ngày, xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A trước khi xả ra môi trường.

Viễn thông

+ Có

Internet

Hạ tầng cáp quang FTTH phủ toàn KCN, dịch vụ của VNPT/Viettel/FPT/CMC; tốc độ ≥1Gbps cho doanh nghiệp; có đường truyền quốc tế dự phòng.

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

+ Thời hạn thuê đến năm 2047.

Phương thức thanh toán đất

+ 1 lần

Giá điện

+ Theo giá điện lực Nhà nước

Giá nước

+ Theo giá Chính phủ

Chính sách & Dịch vụ

Chính sách ưu đãi

Ưu đãi thuế TNDN: 10% trong 15 năm, miễn 4 năm, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo (Luật Đầu tư 2020). Miễn tiền thuê đất 11 năm đầu, miễn thuế nhập khẩu thiết bị tạo TSCĐ. KCN trong KKT Đình Vũ – Cát Hải hưởng thêm ưu đãi đặc biệt.

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Hải Phòng Gần nhất 10.2 km
2 Cảng Cái Lân 33.8 km
3 Cảng Nghi Sơn 190.4 km
4 Cảng Vũng Áng 307.4 km
5 Cảng Chân Mây 515.8 km
1 Cảng Nam Định Gần nhất 77.4 km
2 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) 94.1 km
3 Cảng Ninh Bình 103.8 km
4 Cảng Việt Trì 151.0 km
5 Cảng Bình Dương 1,093.9 km
1 Sân bay Cát Bi Gần nhất 4.3 km
2 Sân bay Nội Bài 108.8 km
3 Sân bay Thọ Xuân 169.8 km
4 Sân bay Vinh 258.8 km
5 Sân bay Đồng Hới 368.5 km
1 Cao tốc Hạ Long - Hải Phòng Gần nhất 30.4 km
2 Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 59.9 km
3 Cao tốc Hạ Long - Vân Đồn 60.9 km
4 Cao tốc Hà Nội - Bắc Giang 84.5 km
5 Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn 89.0 km
1 Ga Hải Phòng Gần nhất 8.9 km
2 Ga Hà Nội 98.5 km
3 Ga Vinh 265.1 km
4 Ga Đồng Hới 371.9 km
5 Ga Huế 492.1 km
1 Thành phố Hải Phòng Gần nhất 8.4 km
2 Thành phố Hạ Long 36.0 km
3 Thành phố Hải Dương 48.5 km
4 Thành phố Nam Định 76.8 km
5 Thành phố Hưng Yên 76.9 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 4,664K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Occupancy rate

87.4%
Filling quickly
1,278.7 ha
Leased
184.3 ha
Available
Recent trend
Updated: 01/05/2026

Price movement

Land rent
USD/m²/year · 01/01/2026
132.00
USD
Factory rent
USD/m²/year · 01/01/2026
5.50
USD
Water price
VND/m³ · 01/01/2026
11,500.00
VND
Power price
VND/kWh · 01/01/2026
2,350.00
VND
Prices may vary by area, location, and lease term.

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.