VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Tập Trung Hà Nội - Đài Tư

Hà Nội Khu Công Nghiệp Tập đoàn phát triển đầu tư Việt Nam
Tổng diện tích
40 ha
Đất còn trống
30 ha
Xưởng còn trống
0.3 m²
Tỉ lệ lấp đầy25%
10 / 40 ha đã cho thuê · 30 ha trống
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Hà Nội
Xem hồ sơ đầy đủ →
8,808K
Dân số
8.1M
TN BQ/th
67.1
PCI
$41.2B
FDI lũy kế
579
Phường/xã
3,360
km²
105km
Tới cảng

Tổng quan

Địa chỉ

386 Nguyễn Văn Linh, Phường Sài Đồng, Quận Long Biên, Thủ đô Hà Nội

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

+ Rộng: 17m

+ Số làn xe: 4 làn

 

Giao thông

+ Rộng: 11m

+ Số làn xe: 2 làn

Điện

+ N/A

Nước sạch

+ Lưới điện quốc gia: 35KV

Xử lý nước thải

+ Công suất: 1.000m3/ ngày

Viễn thông

+ ADSL theo nhu cầu sử dụng

Internet

+ Công suất: 3.000m3/ ngày

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

+ N/A

Phương thức thanh toán đất

+ Một lần

Xưởng / Nhà máy xây sẵn

+ 3.5 USD/ 1m2/ tháng

Giá điện

+ Theo giá Điện lực Nhà nước

Giá nước

+ VND 6.500/ 1m3

Phí xử lý nước thải

+ N/A

Phí dịch vụ

+ N/A

Các phí khác

+ N/A

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Hải Phòng Gần nhất 80.3 km
2 Cảng Cái Lân 117.1 km
3 Cảng Nghi Sơn 181.7 km
4 Cảng Vũng Áng 332.7 km
5 Cảng Chân Mây 565.8 km
1 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) Gần nhất 8.5 km
2 Cảng Việt Trì 62.0 km
3 Cảng Nam Định 72.2 km
4 Cảng Ninh Bình 85.3 km
5 Cảng Bình Dương 1,119.2 km
1 Sân bay Nội Bài Gần nhất 24.8 km
2 Sân bay Cát Bi 86.3 km
3 Sân bay Thọ Xuân 133.9 km
4 Sân bay Vinh 255.9 km
5 Sân bay Đồng Hới 396.7 km
1 Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Gần nhất 13.7 km
2 Cao tốc Hà Nội - Bắc Giang 26.3 km
3 Cao tốc Hà Nội - Hòa Bình 28.2 km
4 Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 30.7 km
5 Cao tốc CT01 Pháp Vân - Ninh Bình 56.5 km
1 Ga Hà Nội Gần nhất 8.6 km
2 Ga Hải Phòng 81.5 km
3 Ga Vinh 262.9 km
4 Ga Đồng Hới 400.1 km
5 Ga Huế 536.3 km
1 Trung tâm Hà Nội Gần nhất 7.2 km
2 Thành phố Bắc Ninh 23.7 km
3 Thành phố Hải Dương 41.7 km
4 Thành phố Hưng Yên 44.3 km
5 Thành phố Việt Trì 63.3 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 8,808K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.