VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Mỹ Phước 2

Thành Phố Hồ Chí Minh Khu Công Nghiệp CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP (BECAMEX IDC CORP.) becamex.com.vn 0274.3845.668 [email protected]

KCN 471 ha — Giai đoạn 2 cụm Mỹ Phước.

Tổng diện tích
471 ha
Giá thuê đất
115 USD/m²
Giá thuê đất cao hơn trung bình tỉnh 37% (TB tỉnh: 83.7)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Thành Phố Hồ Chí Minh
Xem hồ sơ đầy đủ →
14,003K
Dân số
9.2M
TN BQ/th
66.2
PCI
$58.4B
FDI lũy kế
312
Phường/xã
6,773
km²
5km
Tới cảng

Tổng quan

Địa chỉ

Huyện Bến Cát, TP.HCM (Bình Dương cũ)

Giới thiệu / Vị trí

KCN Mỹ Phước 2 rộng 471 ha tại huyện Bến Cát. Giai đoạn 2 mở rộng của Mỹ Phước, điện tử và CN hỗ trợ.

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Sài Gòn Gần nhất 46.9 km
2 Cảng Cát Lái 48.4 km
3 Cảng Phú Mỹ 78.9 km
4 Cảng Cái Mép 82.8 km
5 Cảng Vũng Tàu 104.5 km
1 Cảng Bình Dương Gần nhất 21.9 km
2 Cảng Long Bình Tân 38.5 km
3 Cảng Đồng Nai 47.0 km
4 Cảng Mỹ Tho 96.6 km
5 Cảng Vĩnh Long 127.2 km
1 Sân bay Tân Sơn Nhất Gần nhất 40.5 km
2 Sân bay Long Thành (tương lai) 59.4 km
3 Sân bay Cần Thơ 159.4 km
4 Sân bay Liên Khương 197.5 km
5 Sân bay Rạch Giá 214.7 km
1 Cao tốc TP HCM - Chơn Thành (Bình Phước) Gần nhất 7.4 km
2 Cao tốc Bến Lức - Long Thành 48.3 km
3 Cao tốc Long Thành - Dầu Giây 50.8 km
4 Cao tốc TP HCM - Mộc Bài (Tây Ninh) 60.7 km
5 Cao tốc TP HCM - Trung Lương 70.7 km
1 Ga Biên Hòa Gần nhất 32.1 km
2 Ga Sài Gòn 44.7 km
3 Ga Nha Trang 300.9 km
4 Ga Đà Nẵng 568.9 km
5 Ga Huế 596.4 km
1 Thành phố Thủ Dầu Một Gần nhất 22.6 km
2 Thành phố Biên Hòa 32.8 km
3 Trung tâm TP.HCM 45.5 km
4 Thành phố Tân An 76.8 km
5 Thành phố Mỹ Tho 97.4 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi tại Bình Dương – VSIP
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 14,003K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.