VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Phú Thị

Hà Nội Khu Công Nghiệp Ban Quản lý các KCN & KCX Hà Nội (HIZA) https://www.hiza.gov.vn (+84-24) 6266 1234 [email protected]

Khu công nghiệp 32,57 ha đang hoạt động tại huyện Gia Lâm, cách trung tâm Hà Nội 15 km về phía Đông, liền kề Quốc lộ 5 và Vành đai 3. Quản lý bởi HIZA.

Tổng diện tích
32.57 ha
Đất còn trống
5 ha
Giá thuê đất
110 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy85%
28 / 33 ha đã cho thuê · 5 ha trống
Giá thuê đất cao hơn trung bình tỉnh 25% (TB tỉnh: 88.0)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Hà Nội
Xem hồ sơ đầy đủ →
8,808K
Dân số
8.1M
TN BQ/th
67.1
PCI
$41.2B
FDI lũy kế
579
Phường/xã
3,360
km²
105km
Tới cảng

Tổng quan

Địa chỉ

Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội

Giới thiệu / Vị trí

Tọa lạc tại xã Phú Thị, huyện Gia Lâm, cách Phố Cổ Hà Nội 15 km về phía Đông. Địa hình đồng bằng phù sa, sức chịu tải nền 1,5–2,5 kg/cm². Huyện giáp tỉnh Hưng Yên, kết nối vành đai công nghiệp phía Bắc.

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

Địa hình đồng bằng phù sa/ngoại ô. Sức chịu tải nền 1,5–2,0 kg/cm². Móng cọc hoặc móng băng tiêu chuẩn phù hợp.

Giao thông

• Quốc lộ 5 (Hà Nội–Hải Phòng) – 2 km • Nút giao Vành đai 3 – 5 km • Cao tốc Nội Bài–Lào Cai – 18 km • Ga Gia Lâm – 8 km • Sân bay Quốc tế Nội Bài – 30 km • Trung tâm Hà Nội – 15 km

Điện

Điện 22 kV qua trạm Gia Lâm. Công suất máy biến áp 110/22 kV riêng. Đấu nối máy phát dự phòng cho từng lô.

Nước sạch

Công ty CP Nước sạch Hà Nội, công suất 5.000 m³/ngày. Áp lực 3–4 bar tại cổng nhà máy.

Xử lý nước thải

Nhà máy XLNT tập trung 1.500 m³/ngày đạt QCVN 40:2011 Loại B. Yêu cầu tiền xử lý tại nguồn.

Viễn thông

Tổng đài IDD và mạng điện thoại cáp quang. Phủ sóng di động 4G/5G đầy đủ.

Internet

Internet cáp quang tốc độ cao (VNPT, Viettel, FPT) phủ khắp khu. Cáp quang riêng đến 10 Gbps cho doanh nghiệp.

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

Giá thuê đất: khoảng 110 USD/m² cho kỳ hạn 50 năm (tham khảo). Diện tích lô tối thiểu 2.000 m².

Xưởng / Nhà máy xây sẵn

Nhà xưởng xây sẵn: 5–6 USD/m²/tháng.

Giá điện

Biểu giá điện EVN miền Bắc 2025 (trung thế, công nghiệp): • Giờ thấp điểm (22:00–06:00): 1.079 VND/kWh • Giờ bình thường: 1.672 VND/kWh • Giờ cao điểm (09:30–11:30, 17:00–20:00): 2.985 VND/kWh

Giá nước

Cấp nước công nghiệp: 15.000 VND/m³. Xử lý nước thải: 9.000 VND/m³.

Phí xử lý nước thải

Nhà máy XLNT tập trung 1.500 m³/ngày đạt QCVN 40:2011 Loại B. Yêu cầu tiền xử lý tại nguồn.

Phí dịch vụ

Phí dịch vụ hạ tầng: 0.35–0.45 USD/m²/tháng (tính theo diện tích đất).

Chính sách & Dịch vụ

Chính sách ưu đãi

• Thuê đất 50 năm, có thể gia hạn • Miễn thuế TNDN 2 năm + giảm 50% trong 4 năm kể từ khi có lợi nhuận • Miễn thuế nhập khẩu máy móc hình thành TSCĐ • Đăng ký đầu tư một cửa qua HIZA

Ưu đãi đặc biệt

• Thuê đất 50 năm, có thể gia hạn • Miễn thuế TNDN 2 năm + giảm 50% trong 4 năm kể từ khi có lợi nhuận • Miễn thuế nhập khẩu máy móc hình thành TSCĐ • Đăng ký đầu tư một cửa qua HIZA

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Hải Phòng Gần nhất 77.2 km
2 Cảng Cái Lân 114.0 km
3 Cảng Nghi Sơn 182.0 km
4 Cảng Vũng Áng 332.1 km
5 Cảng Chân Mây 564.5 km
1 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) Gần nhất 10.7 km
2 Cảng Việt Trì 64.8 km
3 Cảng Nam Định 71.2 km
4 Cảng Ninh Bình 85.1 km
5 Cảng Bình Dương 1,118.9 km
1 Sân bay Nội Bài Gần nhất 26.4 km
2 Sân bay Cát Bi 83.2 km
3 Sân bay Thọ Xuân 135.0 km
4 Sân bay Vinh 256.3 km
5 Sân bay Đồng Hới 396.2 km
1 Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Gần nhất 14.1 km
2 Cao tốc Hà Nội - Bắc Giang 24.6 km
3 Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 27.7 km
4 Cao tốc Hà Nội - Hòa Bình 30.6 km
5 Cao tốc CT01 Pháp Vân - Ninh Bình 56.8 km
1 Ga Hà Nội Gần nhất 11.7 km
2 Ga Hải Phòng 78.4 km
3 Ga Vinh 263.2 km
4 Ga Đồng Hới 399.6 km
5 Ga Huế 535.3 km
1 Trung tâm Hà Nội Gần nhất 10.4 km
2 Thành phố Bắc Ninh 21.7 km
3 Thành phố Hải Dương 38.7 km
4 Thành phố Hưng Yên 43.5 km
5 Thành phố Thái Nguyên 64.0 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 8,808K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.