VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Sóc Sơn 204 ha (Dự Kiến)

Hà Nội Khu Công Nghiệp Ban Quản lý KCN Sóc Sơn https://www.socson.hanoi.gov.vn (+84-24) 3851 2530 [email protected]

KCN đề xuất 204 ha tại các xã Mai Đình, Quang Tiến, Tiên Dược, huyện Sóc Sơn – liền kề Sân bay Quốc tế Nội Bài. Lý tưởng cho sản xuất hàng không, logistics và chuỗi lạnh.

Tổng diện tích
204 ha
Đất còn trống
204 ha
Giá thuê đất
80 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy0%
0 / 204 ha đã cho thuê · 204 ha trống
Giá thuê đất thấp hơn trung bình tỉnh 9% (TB tỉnh: 88.0)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Hà Nội
Xem hồ sơ đầy đủ →
8,808K
Dân số
8.1M
TN BQ/th
67.1
PCI
$41.2B
FDI lũy kế
579
Phường/xã
3,360
km²
105km
Tới cảng

Tổng quan

Địa chỉ

Các xã Mai Đình, Quang Tiến, Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội

Giới thiệu / Vị trí

Huyện Sóc Sơn, Đông Bắc Hà Nội, giáp Thái Nguyên, Bắc Giang và Vĩnh Phúc. Các xã phía Nam gần sân bay tương đối bằng phẳng. Tại điểm giao cao tốc Nội Bài–Lào Cai, Quốc lộ 3 và 2.

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

Địa hình đồng bằng phù sa/ngoại ô. Sức chịu tải nền 1,5–2,0 kg/cm². Móng cọc hoặc móng băng tiêu chuẩn phù hợp.

Giao thông

• Sân bay Quốc tế Nội Bài – 3 km (trực tiếp) • Cao tốc Nội Bài–Lào Cai – 5 km • Quốc lộ 3 (Hà Nội–Thái Nguyên) – 2 km • Vành đai 4 (đang xây dựng) – 8 km • Trung tâm Hà Nội – 30 km

Điện

Đấu nối mạng lưới trạm 220/110 kV Bắc Thăng Long. Quy hoạch: 4×40 MVA.

Nước sạch

Đấu nối mạng cấp nước Mê Linh–Sóc Sơn. Công suất xác định tại giai đoạn quy hoạch.

Xử lý nước thải

Nhà máy XLNT tập trung quy hoạch: 5.000 m³/ngày đạt QCVN 40:2011 Loại A.

Viễn thông

Tổng đài IDD và mạng điện thoại cáp quang. Phủ sóng di động 4G/5G đầy đủ.

Internet

Internet cáp quang tốc độ cao (VNPT, Viettel, FPT) phủ khắp khu. Cáp quang riêng đến 10 Gbps cho doanh nghiệp.

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

Giá thuê đất: khoảng 80 USD/m² cho kỳ hạn 50 năm (tham khảo). Diện tích lô tối thiểu 2.000 m².

Xưởng / Nhà máy xây sẵn

Chưa có nhà xưởng xây sẵn (chỉ đất hoặc đang quy hoạch).

Giá điện

Biểu giá điện EVN miền Bắc 2025 (trung thế, công nghiệp): • Giờ thấp điểm (22:00–06:00): 1.079 VND/kWh • Giờ bình thường: 1.672 VND/kWh • Giờ cao điểm (09:30–11:30, 17:00–20:00): 2.985 VND/kWh

Giá nước

Cấp nước công nghiệp: 15.000 VND/m³. Xử lý nước thải: 9.000 VND/m³.

Phí xử lý nước thải

Nhà máy XLNT tập trung quy hoạch: 5.000 m³/ngày đạt QCVN 40:2011 Loại A.

Phí dịch vụ

Phí dịch vụ hạ tầng: 0.35–0.45 USD/m²/tháng (tính theo diện tích đất).

Chính sách & Dịch vụ

Chính sách ưu đãi

• Ưu tiên: logistics hàng không, hỗ trợ hàng không, chuỗi lạnh, sản xuất tổng hợp • Thuê đất 50 năm theo chế độ KCN tiêu chuẩn • Vành đai 4 hoàn thành (dự kiến 2027) cải thiện đáng kể khả năng tiếp cận • Dịch vụ một cửa qua HIZA

Ưu đãi đặc biệt

• Ưu tiên: logistics hàng không, hỗ trợ hàng không, chuỗi lạnh, sản xuất tổng hợp • Thuê đất 50 năm theo chế độ KCN tiêu chuẩn • Vành đai 4 hoàn thành (dự kiến 2027) cải thiện đáng kể khả năng tiếp cận • Dịch vụ một cửa qua HIZA

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Hải Phòng Gần nhất 96.1 km
2 Cảng Cái Lân 127.6 km
3 Cảng Nghi Sơn 209.2 km
4 Cảng Vũng Áng 361.4 km
5 Cảng Chân Mây 594.0 km
1 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) Gần nhất 34.7 km
2 Cảng Việt Trì 47.9 km
3 Cảng Nam Định 100.8 km
4 Cảng Ninh Bình 113.8 km
5 Cảng Bình Dương 1,147.7 km
1 Sân bay Nội Bài Gần nhất 8.9 km
2 Sân bay Cát Bi 102.8 km
3 Sân bay Thọ Xuân 158.7 km
4 Sân bay Vinh 283.4 km
5 Sân bay Đồng Hới 425.5 km
1 Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Gần nhất 15.5 km
2 Cao tốc Hà Nội - Bắc Giang 22.3 km
3 Cao tốc Hà Nội - Hòa Bình 49.1 km
4 Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 52.3 km
5 Cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ 68.2 km
1 Ga Hà Nội Gần nhất 28.5 km
2 Ga Hải Phòng 97.4 km
3 Ga Vinh 290.4 km
4 Ga Đồng Hới 428.9 km
5 Ga Huế 564.9 km
1 Thành phố Bắc Ninh Gần nhất 24.3 km
2 Trung tâm Hà Nội 28.0 km
3 Thành phố Thái Nguyên 35.0 km
4 Thành phố Việt Trì 48.2 km
5 Thành phố Hải Dương 60.2 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 8,808K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.