VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Yên Phong Mở Rộng Verified Industrial Park This industrial park profile has been checked and verified by the Ocean team.

Bắc Ninh Khu Công Nghiệp Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninh
Tổng diện tích
479 ha
Đất còn trống
100 ha
Giá thuê đất
75 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy79%
379 / 479 ha đã cho thuê · 100 ha trống
Giá thuê đất thấp hơn trung bình tỉnh 2% (TB tỉnh: 76.6)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Bắc Ninh
Xem hồ sơ đầy đủ →
3,619K
Dân số
7.3M
TN BQ/th
69.4
PCI
$27.6B
FDI lũy kế
126
Phường/xã
4,719
km²
110km
Tới cảng

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

+ Đất cứng hay đất cát, K=0.90

Giao thông

+ Rộng: 38m

+ Số làn xe: 3 - 4 làn

Điện

+ Cung cấp tuyến điện: 110/22KV

+ Công suất tối đa: 100 MVA

Nước sạch

+ Công suất tối đa: 2 x 7.500m3/ngày

Xử lý nước thải

+ Công suất: 12.000m3/ngày

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

+ Thời hạn thuê: 49 năm

Giá điện

+ Theo giá Điện lực Nhà nước

Giá nước

+ 5.000 VNĐ/m3

Phí dịch vụ

+ 0,3USD/m2/ năm

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Hải Phòng Gần nhất 85.2 km
2 Cảng Cái Lân 117.9 km
3 Cảng Nghi Sơn 201.8 km
4 Cảng Vũng Áng 352.1 km
5 Cảng Chân Mây 583.5 km
1 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) Gần nhất 27.6 km
2 Cảng Việt Trì 56.9 km
3 Cảng Nam Định 90.8 km
4 Cảng Ninh Bình 105.2 km
5 Cảng Bình Dương 1,139.0 km
1 Sân bay Nội Bài Gần nhất 14.1 km
2 Sân bay Cát Bi 91.9 km
3 Sân bay Thọ Xuân 153.4 km
4 Sân bay Vinh 276.1 km
5 Sân bay Đồng Hới 416.2 km
1 Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Gần nhất 6.8 km
2 Cao tốc Hà Nội - Bắc Giang 13.3 km
3 Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 40.9 km
4 Cao tốc Hà Nội - Hòa Bình 45.0 km
5 Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn 76.6 km
1 Ga Hà Nội Gần nhất 22.9 km
2 Ga Hải Phòng 86.5 km
3 Ga Vinh 283.0 km
4 Ga Đồng Hới 419.6 km
5 Ga Huế 554.7 km
1 Thành phố Bắc Ninh Gần nhất 14.1 km
2 Trung tâm Hà Nội 21.9 km
3 Thành phố Thái Nguyên 44.1 km
4 Thành phố Hải Dương 48.9 km
5 Thành phố Việt Trì 57.4 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 3,619K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.