VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Lê Minh Xuân 3

Thành Phố Hồ Chí Minh Khu Công Nghiệp Saigon VRG +84906306559 [email protected]
Tổng diện tích
231 ha
Đất còn trống
219 ha
Giá thuê đất
150 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy5%
12 / 231 ha đã cho thuê · 219 ha trống
Giá thuê đất cao hơn trung bình tỉnh 79% (TB tỉnh: 83.7)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Thành Phố Hồ Chí Minh
Xem hồ sơ đầy đủ →
14,003K
Dân số
9.2M
TN BQ/th
66.2
PCI
$58.4B
FDI lũy kế
312
Phường/xã
6,773
km²
5km
Tới cảng

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

 Soft soile

Pilling from 16-25m

Giao thông

 30m, 4 làn

Điện

 Điện được cung cấp ổn định :

Trạm 500/220/110kv Phú Lâm cách 10 km, tram 2x250MVA 220/110/22KV Bình Tân cách 4 km.

ü  Nguồn 1 : Trạm 110KV Lê Minh Xuân 2 x 63 MVA cách 0,5 km.

ü  Nguồn 2 : Trạm 110KV Tân Tạo 1 x 63 MVA cách 5 km.

ü  Nguồn 3 : Trạm 110KV An Hạ 2 x 63 MVA cách 5 km.

ü  Nguồn 4 : Trạm 110KV Lê Minh Xuân 3 nội khu công suất 40 + 63 MVA dự kiến xây dựng trong năm 2015.

Thiết kế 2 trạm ngắt trung trung thế (Me dium Voltage Distribution Boad) để nhận điện từ 4 nguồn trên, hệ thống điện trung thế 15/22KV đấu nối mạch vòng.

Nước sạch

Nguồn nước thuỷ cục do Cty Cấp nước Chợ Lớn cung cấp từ tuyến ống F400 đường Tỉnh lộ 10 dẫn vào Khu công nghiệp.

Nhà máy cấp nước trong KCN công suất 30.000 m3/ngày đêm(nguồn nước sông).

Xử lý nước thải

 Nhà máy xử lý 17.000 m3/ngày đêm.

Chưa xây dựng

Viễn thông

 (Full)

Internet

 Fiber, ADSL

Giá thuê & Phí

Phương thức thanh toán đất

1 lần

Giá điện

Căn cứ vào đơn giá công bố của công ty điện lực Việt Nam, đồng thời thêm 5% phí duy tu lưới điện.

Giá nước

Nguồn nước thuỷ cục do Cty Cấp nước Chợ Lớn cung cấp từ tuyến ống F400 đường Tỉnh lộ 10 dẫn vào Khu công nghiệp. · Nhà máy cấp nước trong KCN công suất 30.000 m3/ngày đêm (nguồn nước sông).

Phí xử lý nước thải

Tiêu chuẩn A theo quy chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT Nhà máy xử lý 17.000 m3/ngày đêm. CHưa xây dựng

Chính sách & Dịch vụ

Quy trình đầu tư

APPLICATION FOR INVESTMENT LICENSE & BUSINESS LICENSE



NATIONAL ANNOUNCEMENT OF THE ESTABLISHMENT OF COMPANY

SEAL REGISTRATION

TAX CODE REGISTRATION

CUSTOMS REGISTRATION

VERIFICATION ON LAND RELEASING CONTRACT

+ Verification by IPs Management Authority

  • Application for verification
  • Land releasing contract
  • The master plan of the Industrial Park
  • Location of released land
  • Land use right transfer certificate (red document) of the land intended on right transfer (notarized copy)

Chính sách ưu đãi

 Đa ngành,

Miễn 2 giảm 4

Phát triển các ngành công nghiệp sạch, kỹ thuật tiên tiến, không gây ô nhiễm môi trường và phù hợp với Quyết định số 188/QD-TTg ngày 01/11/2011 của Thủ tướng chính phủ về phê duyệt "Quy hoạch phát triển công nghiệp TP. Hồ Chí Minh đến năm 2010, có tính đến năm 2020". Ngành nghề trong KCN được xác định theo công văn số 2121/BQL-PQLXD ngày 25/07/2013 của Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp thành phố định hướng thu hút các ngành công nghiệp sạch, công nghệ tiên tiến, trong đó chú trọng đến 04 ngành công nghiệp mũi nhọn của thành phố, cụ thể như sau:

01Nhóm ngành thực phẩm: sản xuất chế biến tinh lương thực thực phẩm (không sơ chế), sản xuất đồ uống.

02Nhóm ngành hoá, dược (trừ hoá chất cơ bản): sản xuất thuốc và dược liệu; sản xuất hương liệu, mỹ phẫm và chế phẩm vệ sinh.

03Nhóm ngành điện - điện tử - tin học: Sản xuất phần mềm; sản xuất sản phẩm điện tử, viễn thông, máy tính vi tính và sản phẩm quang học, linh kiện, thiết bị ngành điện.

04Nhóm ngành cơ khí: cơ khí chính xác, cơ khí chế tạo; sản xuất máy móc, thiết bị, xe có động cơ, phương tiện vận tải; linh kiện ngành nước; sản phẩm từ kim loại đúc sẵn, gia công kim loại (trong đó xi mạ là một công đoạn trong dây chuyền sản xuất).

Ngoài ra, khu công nghiệp Lê Minh Xuân 3 có thể bố trí các ngành công nghiệp khác và các ngành công nghiệp phụ trợ, cụ thể: sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế; sản xuất sợi nhân tạo, dệt và hoàn thiện sản phẩm dệt (trong đó nhuộm là một trong đoạn trong day chuyền sản xuất), sản xuất trang phục và các sản phẩm từ da (không thuộc da); sản phầm xuất giấy và sản phẩm từ giấy (không làm bột giấy); công nghiệp in ấn; sản xuất sản phầm từ cao su (không sơ chế mủ cao su) và nhựa; sản xuất sản phẩm thuốc lá (theo quy hoạch ngành); sản xuất vật liệu xây dựng (theo quy hoạch ngành vật liệu xây dựng) và các sản phẩm từ thuỷ tinh; sản xuất đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn; sản xuất đồ nội thất, gia dụng, dụng cụ thể thao; sửa chữa, bảo trì thiết bị cơ giới và các ngành dịch vụ khác: ngân hàng, bưu điện, viễn thông, các dịch vụ giải trí, nhà hàng, cung ứng vật tư, nhiên liệu, dịch vụ kho bãi nhà xưởng cho thuê, dịch vụ logistic, các loại dịch vụ khác theo quy định của pháp luật cho phép.

 

 

Dịch vụ hỗ trợ

 

  • Cơ quan hải quan tại khu.
  • ICD, Trung tâm vận chuyển Logistics.
  • Ngân hàng, Bưu điện, Trung tâm thương mại, Trường học, Bệnh viện, Khu ký túc xá và nhà ở.

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Sài Gòn Gần nhất 19.2 km
2 Cảng Cát Lái 28.1 km
3 Cảng Phú Mỹ 58.4 km
4 Cảng Cái Mép 60.7 km
5 Cảng Vũng Tàu 76.0 km
1 Cảng Bình Dương Gần nhất 29.8 km
2 Cảng Long Bình Tân 44.5 km
3 Cảng Mỹ Tho 47.8 km
4 Cảng Đồng Nai 55.3 km
5 Cảng Vĩnh Long 83.0 km
1 Sân bay Tân Sơn Nhất Gần nhất 15.5 km
2 Sân bay Long Thành (tương lai) 55.3 km
3 Sân bay Cần Thơ 116.7 km
4 Sân bay Rạch Giá 176.9 km
5 Sân bay Côn Đảo 225.7 km
1 Cao tốc Bến Lức - Long Thành Gần nhất 24.0 km
2 Cao tốc TP HCM - Trung Lương 25.0 km
3 Cao tốc TP HCM - Long An - Tiền Giang 42.9 km
4 Cao tốc TP HCM - Chơn Thành (Bình Phước) 56.2 km
5 Cao tốc TP HCM - Mộc Bài (Tây Ninh) 60.4 km
1 Ga Sài Gòn Gần nhất 16.3 km
2 Ga Biên Hòa 38.8 km
3 Ga Nha Trang 333.9 km
4 Ga Đà Nẵng 617.9 km
5 Ga Huế 645.1 km
1 Trung tâm TP.HCM Gần nhất 18.7 km
2 Thành phố Thủ Dầu Một 28.0 km
3 Thành phố Tân An 28.2 km
4 Thành phố Biên Hòa 40.6 km
5 Thành phố Mỹ Tho 48.6 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi tại Bình Dương – VSIP
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 14,003K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.