VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Mỹ Xuân A

Thành Phố Hồ Chí Minh Khu Công Nghiệp TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ KHU CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM. www.idico.com.vn +84.8.39312660 [email protected]
Tổng diện tích
302.4 ha
Đất còn trống
229.31 ha
Giá thuê đất
70 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy24%
73 / 302 ha đã cho thuê · 229 ha trống
Giá thuê đất thấp hơn trung bình tỉnh 16% (TB tỉnh: 83.7)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Thành Phố Hồ Chí Minh
Xem hồ sơ đầy đủ →
14,003K
Dân số
9.2M
TN BQ/th
66.2
PCI
$58.4B
FDI lũy kế
312
Phường/xã
6,773
km²
5km
Tới cảng

Tổng quan

Địa chỉ

Huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Giới thiệu / Vị trí

Nằm phía Tây Bắc của khu đô thị mới Phú Mỹ:
- Phía Bắc giáp KCN Gò Dầu
- Phía Đông giáp Quốc lộ 51
- Phía Nam giáp KCN Mỹ Xuân A2
- Phía Tây giáp tuyến điện cao thế và cảng Mỹ Xuân A1

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

- Độ cao so với mặt biển: khoảng 11m - Độ ẩm trung bình từ: 70% - 85% - Nhiệt độ trung bình: 32 oC - Lượng mưa trung bình: 1.606mm

Giao thông

Nằm cạnh Quốc lộ 51, cách TP. HCM 65km, Biên Hòa 45km, Tp. Vũng Tàu 5km, cảng Gò Dầu 2km và cảng Thị Vải 6km.

Điện

Nguồn lưới điện quốc gia và Nhà máy điện Phú


Mỹ.

Nước sạch

Từ nhà máy nước ngầm Phú Mỹ, công suất 20.000 m3/ngày đêm.

Xử lý nước thải

Nhà máy xử lý nước thải chung cho toàn KCN

Viễn thông

Đầy đủ, đảm bảo thông tin liên lạc trong và ngoài nước.

Internet

+ ADSL

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

65 USD/m2/ toàn thời hạn

Phương thức thanh toán đất

Thanh toán 2 lần vào: tháng đầu tiên và tháng thứ 13 kể từ ngày ký HĐ

Xưởng / Nhà máy xây sẵn

+ N/A

Giá điện

+ Tính theo giá điện lực Việt nam

Giá nước

+ Tính theo giá Nhà nước

Phí xử lý nước thải

+ N/A

Phí dịch vụ

- Phí sử dụng hạ tầng: 0,6 USD/m2/năm - Phí thuê đất thô: 1.500 đ/m2/năm

Các phí khác

+ N/A

Chính sách & Dịch vụ

Dịch vụ hỗ trợ

Cấp điện, cấp nước, thông tin, khí đốt, giao thông
trong và ngoài KCN, hệ thống thoát nước và xử lý nước thải.

Companies in this IP (14)

# Logo Company Director Address Investment Area rent Contact
1 Cty TNHH đĩa tin học Bách Việt 200 tỉ VNĐ
2 Cty CP Kính Nam Việt Nam 30 tỉ VNĐ
3 Cty CP giấy Sài Gòn 91.280 tỉ VNĐ
4 Cty bê tông MeKong Vũng Tàu 2.000.000USD
5 Cty TNHH công nghiệp kính Việt Nam 145.000.000USD
6 Cty TNHH Gas Việt Nhật 6.094.000USD
7 Cty TNHH xay xát lúa mì Việt Nam 25.000.000 USD
8 Cty TNHH FRITTA Việt Nam 3.600.000USD
9 Tổng Cty xây dựng VN Vinaconex-Trạm nghiền xi măng Cẩm Phả 822.417 tỉ VNĐ
10 Cty TNHH gạch men Hoàng Gia 144 tỉ VNĐ
11 Cty CP bê tông Biên Hòa-Trạm trộn bê tông Mỹ Xuân
12 DNTN Liêm Chính 1.900 tỉ VNĐ
13 Cty TNHH TM-DV Ánh Minh 72 tỉ VNĐ
14 Cty sành sứ thủy tinh-Bộ công nghiệp 109.200 tỉ VNĐ

Layout history (1)

My Xuan A Master Plan
My Xuan A Master Plan
01/04/2013

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Phú Mỹ Gần nhất 6.9 km
2 Cảng Cái Mép 11.1 km
3 Cảng Cát Lái 30.0 km
4 Cảng Vũng Tàu 33.7 km
5 Cảng Sài Gòn 37.9 km
1 Cảng Đồng Nai Gần nhất 32.9 km
2 Cảng Long Bình Tân 35.5 km
3 Cảng Bình Dương 54.7 km
4 Cảng Mỹ Tho 79.8 km
5 Cảng Vĩnh Long 123.7 km
1 Sân bay Long Thành (tương lai) Gần nhất 17.9 km
2 Sân bay Tân Sơn Nhất 45.0 km
3 Sân bay Cần Thơ 157.1 km
4 Sân bay Liên Khương 190.7 km
5 Sân bay Côn Đảo 217.1 km
1 Cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu Gần nhất 19.5 km
2 Cao tốc Bến Lức - Long Thành 33.2 km
3 Cao tốc Long Thành - Dầu Giây 34.0 km
4 Cao tốc TP HCM - Trung Lương 74.4 km
5 Cao tốc TP HCM - Chơn Thành (Bình Phước) 79.1 km
1 Ga Biên Hòa Gần nhất 40.8 km
2 Ga Sài Gòn 41.5 km
3 Ga Nha Trang 295.4 km
4 Ga Đà Nẵng 616.5 km
5 Ga Huế 650.4 km
1 Thành phố Vũng Tàu Gần nhất 28.4 km
2 Trung tâm TP.HCM 38.9 km
3 Thành phố Biên Hòa 40.4 km
4 Thành phố Thủ Dầu Một 55.7 km
5 Thành phố Tân An 68.6 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi tại Bình Dương – VSIP
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 14,003K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Tenant companies (14+)

+14 more

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.