VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Phú Nghĩa

Hà Nội Khu Công Nghiệp Phu My Industrial Development JSC
Tổng diện tích
170 ha
Đất còn trống
400 ha
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Hà Nội
Xem hồ sơ đầy đủ →
8,808K
Dân số
8.1M
TN BQ/th
67.1
PCI
$41.2B
FDI lũy kế
579
Phường/xã
3,360
km²
105km
Tới cảng

Tổng quan

Địa chỉ

Huyện Chương Mỹ, Thủ đô Hà Nội

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

+ Đất hữu cơ, đất cát và đất đá

Giao thông

+ Rộng: 25 - 30m

Điện

+ Cung cấp tuyến điện: 35Kv

+ Giai đoạn 2: 110Kv

Nước sạch

+ Công suất: 3.000m3/ ngày

+ Giai đoạn 2: 6.000m3/ ngày

Xử lý nước thải

+ N/A

Viễn thông

+ Đầy đủ

Internet

+ Đầy đủ

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

+ Thời hạn thuê: 50 năm

Phương thức thanh toán đất

+ N/A

Giá điện

+ Theo giá Điện lực Nhà nước

Giá nước

+ Theo giá Nhà nước

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Hải Phòng Gần nhất 105.0 km
2 Cảng Cái Lân 143.5 km
3 Cảng Nghi Sơn 170.2 km
4 Cảng Vũng Áng 327.7 km
5 Cảng Chân Mây 567.1 km
1 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) Gần nhất 21.6 km
2 Cảng Việt Trì 49.6 km
3 Cảng Nam Định 76.8 km
4 Cảng Ninh Bình 80.8 km
5 Cảng Bình Dương 1,110.7 km
1 Sân bay Nội Bài Gần nhất 35.4 km
2 Sân bay Cát Bi 110.3 km
3 Sân bay Thọ Xuân 116.3 km
4 Sân bay Vinh 243.8 km
5 Sân bay Đồng Hới 391.9 km
1 Cao tốc Hà Nội - Hòa Bình Gần nhất 9.5 km
2 Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên 35.7 km
3 Cao tốc CT01 Pháp Vân - Ninh Bình 51.1 km
4 Cao tốc Hà Nội - Bắc Giang 52.6 km
5 Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 55.1 km
1 Ga Hà Nội Gần nhất 20.7 km
2 Ga Hải Phòng 106.2 km
3 Ga Vinh 250.8 km
4 Ga Đồng Hới 395.3 km
5 Ga Huế 535.8 km
1 Trung tâm Hà Nội Gần nhất 22.1 km
2 Thành phố Hòa Bình 36.7 km
3 Thành phố Hưng Yên 50.7 km
4 Thành phố Bắc Ninh 50.9 km
5 Thành phố Việt Trì 51.7 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 8,808K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.