VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Phùng Xá (Quy Hoạch)

Hà Nội Khu Công Nghiệp Ban Quản lý KCN Phùng Xá – Thạch Thất https://www.thachthat.hanoi.gov.vn (+84-24) 3368 1234 [email protected]

KCN 84 ha đang quy hoạch tại huyện Thạch Thất, phía Tây Hà Nội. Ngành mục tiêu: sản xuất công nghệ cao, cơ khí chính xác, chế biến thực phẩm. Hưởng lợi từ vị trí gần Khu CNC Hòa Lạc.

Tổng diện tích
84 ha
Đất còn trống
84 ha
Giá thuê đất
80 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy0%
0 / 84 ha đã cho thuê · 84 ha trống
Giá thuê đất thấp hơn trung bình tỉnh 9% (TB tỉnh: 88.0)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Hà Nội
Xem hồ sơ đầy đủ →
8,808K
Dân số
8.1M
TN BQ/th
67.1
PCI
$41.2B
FDI lũy kế
579
Phường/xã
3,360
km²
105km
Tới cảng

Tổng quan

Địa chỉ

Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, TP. Hà Nội

Giới thiệu / Vị trí

Xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, ~35 km từ trung tâm Hà Nội theo đại lộ Thăng Long. Địa hình đồi gò xen vùng bằng phẳng, độ cao 15–25 m. Thoát nước tự nhiên tốt. Nằm ngay phía Nam cụm Khu CNC Hòa Lạc.

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

Địa hình đồng bằng phù sa/ngoại ô. Sức chịu tải nền 1,5–2,0 kg/cm². Móng cọc hoặc móng băng tiêu chuẩn phù hợp.

Giao thông

• Đại lộ Thăng Long (QL21B) – 3 km • Cổng KCN CNC Hòa Lạc – 8 km • Cao tốc Hòa Lạc–Hòa Bình (quy hoạch) – 5 km • Trung tâm Hà Nội – 35 km • Sân bay Quốc tế Nội Bài – 50 km

Điện

Đấu nối lưới 110 kV hiện có phục vụ Thạch Thất và Hòa Lạc. Quy hoạch: 2×25 MVA.

Nước sạch

Quy hoạch đấu nối mạng cấp nước Thạch Thất. Công suất dự kiến: 2.500 m³/ngày.

Xử lý nước thải

Nhà máy XLNT tập trung quy hoạch: 1.500 m³/ngày đạt QCVN 40:2011 Loại A.

Viễn thông

Tổng đài IDD và mạng điện thoại cáp quang. Phủ sóng di động 4G/5G đầy đủ.

Internet

Internet cáp quang tốc độ cao (VNPT, Viettel, FPT) phủ khắp khu. Cáp quang riêng đến 10 Gbps cho doanh nghiệp.

Giá thuê & Phí

Cho thuê đất

Giá thuê đất: khoảng 80 USD/m² cho kỳ hạn 50 năm (tham khảo). Diện tích lô tối thiểu 2.000 m².

Xưởng / Nhà máy xây sẵn

Chưa có nhà xưởng xây sẵn (chỉ đất hoặc đang quy hoạch).

Giá điện

Biểu giá điện EVN miền Bắc 2025 (trung thế, công nghiệp): • Giờ thấp điểm (22:00–06:00): 1.079 VND/kWh • Giờ bình thường: 1.672 VND/kWh • Giờ cao điểm (09:30–11:30, 17:00–20:00): 2.985 VND/kWh

Giá nước

Cấp nước công nghiệp: 15.000 VND/m³. Xử lý nước thải: 9.000 VND/m³.

Phí xử lý nước thải

Nhà máy XLNT tập trung quy hoạch: 1.500 m³/ngày đạt QCVN 40:2011 Loại A.

Phí dịch vụ

Phí dịch vụ hạ tầng: 0.35–0.45 USD/m²/tháng (tính theo diện tích đất).

Chính sách & Dịch vụ

Chính sách ưu đãi

• Ngành ưu tiên: sản xuất CNC, cơ khí chính xác, chế biến thực phẩm sạch • Thuê đất 50 năm • Ưu đãi thuế TNDN KCN tiêu chuẩn (miễn 2 năm + giảm 50% trong 4 năm) • Gần HHTP Hòa Lạc, thuận lợi chuỗi cung ứng

Ưu đãi đặc biệt

• Ngành ưu tiên: sản xuất CNC, cơ khí chính xác, chế biến thực phẩm sạch • Thuê đất 50 năm • Ưu đãi thuế TNDN KCN tiêu chuẩn (miễn 2 năm + giảm 50% trong 4 năm) • Gần HHTP Hòa Lạc, thuận lợi chuỗi cung ứng

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Hải Phòng Gần nhất 118.1 km
2 Cảng Cái Lân 155.8 km
3 Cảng Nghi Sơn 179.6 km
4 Cảng Vũng Áng 339.0 km
5 Cảng Chân Mây 580.0 km
1 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) Gần nhất 33.8 km
2 Cảng Việt Trì 36.3 km
3 Cảng Nam Định 91.3 km
4 Cảng Ninh Bình 93.6 km
5 Cảng Bình Dương 1,120.3 km
1 Sân bay Nội Bài Gần nhất 35.9 km
2 Sân bay Thọ Xuân 123.0 km
3 Sân bay Cát Bi 123.7 km
4 Sân bay Vinh 252.4 km
5 Sân bay Đồng Hới 403.1 km
1 Cao tốc Hà Nội - Hòa Bình Gần nhất 23.9 km
2 Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên 41.6 km
3 Cao tốc Hà Nội - Bắc Giang 59.0 km
4 Cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ 63.2 km
5 Cao tốc CT01 Pháp Vân - Ninh Bình 64.5 km
1 Ga Hà Nội Gần nhất 30.3 km
2 Ga Hải Phòng 119.3 km
3 Ga Vinh 259.4 km
4 Ga Đồng Hới 406.5 km
5 Ga Huế 548.2 km
1 Thành phố Hòa Bình Gần nhất 30.5 km
2 Trung tâm Hà Nội 31.7 km
3 Thành phố Việt Trì 38.5 km
4 Thành phố Bắc Ninh 58.2 km
5 Thành phố Hưng Yên 65.6 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 8,808K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.