VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Thăng Long

Hà Nội Khu Công Nghiệp Dong Anh Co. & Sumitomo Corp. Joint Venture www.thanglong-ip.com (84-4) 3881 0620
Tổng diện tích
274 ha
Tỉ lệ lấp đầy100%
274 / 274 ha đã cho thuê · 0 ha trống
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Hà Nội
Xem hồ sơ đầy đủ →
8,808K
Dân số
8.1M
TN BQ/th
67.1
PCI
$41.2B
FDI lũy kế
579
Phường/xã
3,360
km²
105km
Tới cảng

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

+ Đất hữu cơ, đất cát và đất đá.

Giao thông

+ Rộng: 37 - 42m

+ Số làn xe: 6 làn

Điện

+ Cung cấp điện 22kV được đặt ngầm dưới lòng đất

Nước sạch

+ Sau khi được xử lý tại nhà máy lọc nước, nước tiêu dùng công nghiệp được cung cấp bởi hệ thống ống nước bằng sắt mềm đặt ngầm dưới lòng đất.

Xử lý nước thải

+ Được thu hồi bằng hệ thống ống ngầm và được xử lý trước khi cho chảy vào kênh chạy qua các khu công nghiệp.

Viễn thông

+ Được đặt ngầm dưới lòng đất, sẽ cho phép mở rộng để đáp ứng nhu cầu tăng lên về truyền dữ liệu tốc độ cao.

Internet

+ ADSL

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Hải Phòng Gần nhất 99.0 km
2 Cảng Cái Lân 135.1 km
3 Cảng Nghi Sơn 187.7 km
4 Cảng Vũng Áng 342.8 km
5 Cảng Chân Mây 579.2 km
1 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) Gần nhất 18.3 km
2 Cảng Việt Trì 43.4 km
3 Cảng Nam Định 85.9 km
4 Cảng Ninh Bình 94.8 km
5 Cảng Bình Dương 1,127.5 km
1 Sân bay Nội Bài Gần nhất 15.6 km
2 Sân bay Cát Bi 105.1 km
3 Sân bay Thọ Xuân 135.4 km
4 Sân bay Vinh 261.7 km
5 Sân bay Đồng Hới 407.0 km
1 Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Gần nhất 18.4 km
2 Cao tốc Hà Nội - Hòa Bình 25.8 km
3 Cao tốc Hà Nội - Bắc Giang 35.8 km
4 Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 49.5 km
5 Cao tốc CT01 Pháp Vân - Ninh Bình 64.9 km
1 Ga Hà Nội Gần nhất 11.5 km
2 Ga Hải Phòng 100.2 km
3 Ga Vinh 268.6 km
4 Ga Đồng Hới 410.4 km
5 Ga Huế 548.9 km
1 Trung tâm Hà Nội Gần nhất 12.3 km
2 Thành phố Bắc Ninh 35.0 km
3 Thành phố Việt Trì 44.8 km
4 Thành phố Hòa Bình 52.9 km
5 Thành phố Thái Nguyên 57.0 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 8,808K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.