VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

KCN Thuận Thành III Verified Industrial Park This industrial park profile has been checked and verified by the Ocean team.

Bắc Ninh Khu Công Nghiệp Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninh
Tổng diện tích
367.9 ha
Đất còn trống
80 ha
Giá thuê đất
65 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy78%
288 / 368 ha đã cho thuê · 80 ha trống
Giá thuê đất thấp hơn trung bình tỉnh 15% (TB tỉnh: 76.6)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Bắc Ninh
Xem hồ sơ đầy đủ →
3,619K
Dân số
7.3M
TN BQ/th
69.4
PCI
$27.6B
FDI lũy kế
126
Phường/xã
4,719
km²
110km
Tới cảng

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Hải Phòng Gần nhất 67.4 km
2 Cảng Cái Lân 102.9 km
3 Cảng Nghi Sơn 187.5 km
4 Cảng Vũng Áng 334.4 km
5 Cảng Chân Mây 563.8 km
1 Cảng Hà Nội (Khuyến Lương) Gần nhất 22.4 km
2 Cảng Nam Định 72.4 km
3 Cảng Việt Trì 73.5 km
4 Cảng Ninh Bình 89.5 km
5 Cảng Bình Dương 1,122.0 km
1 Sân bay Nội Bài Gần nhất 32.0 km
2 Sân bay Cát Bi 73.7 km
3 Sân bay Thọ Xuân 143.2 km
4 Sân bay Vinh 261.7 km
5 Sân bay Đồng Hới 398.2 km
1 Cao tốc Hà Nội - Bắc Giang Gần nhất 17.6 km
2 Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên 17.9 km
3 Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 20.4 km
4 Cao tốc Hà Nội - Hòa Bình 42.2 km
5 Cao tốc CT01 Pháp Vân - Ninh Bình 62.9 km
1 Ga Hà Nội Gần nhất 23.5 km
2 Ga Hải Phòng 68.6 km
3 Ga Vinh 268.6 km
4 Ga Đồng Hới 401.6 km
5 Ga Huế 535.4 km
1 Thành phố Bắc Ninh Gần nhất 13.9 km
2 Trung tâm Hà Nội 22.1 km
3 Thành phố Hải Dương 29.5 km
4 Thành phố Hưng Yên 46.2 km
5 Thành phố Thái Nguyên 63.3 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 3,619K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.