VIIPIP Khu công nghiệp Việt Nam
Vietnamese
English Vietnamese

Thuận Yên

Thành Phố Đà Nẵng Khu Công Nghiệp Công ty Cổ phần Vinaconex 25
Tổng diện tích
126 ha
Đất còn trống
82 ha
Giá thuê đất
40 USD/m²
Tỉ lệ lấp đầy35%
44 / 126 ha đã cho thuê · 82 ha trống
Giá thuê đất thấp hơn trung bình tỉnh 3% (TB tỉnh: 41.4)
🗺️ Bức tranh đầu tư tỉnh: Thành Phố Đà Nẵng
Xem hồ sơ đầy đủ →
3,066K
Dân số
11,860
km²

Tổng quan

Địa chỉ

Tp. Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam

Hạ tầng kỹ thuật

Địa chất

Đất tốt

Giao thông

Rộng: 27m

Số làn xe: 2 làn

Điện

150 Kv

Viễn thông

DID, FAX...

Internet

ADSL...

Giá thuê & Phí

Phương thức thanh toán đất

Hàng năm

Giá điện

Giá trên chưa bao gồm VAT

Giá nước

Giá trên chưa bao gồm VAT

Phí xử lý nước thải

Giá trên chưa bao gồm VAT

Vị trí dự án & Tiện ích xung quanh

Tìm kiếm trong bán kính 5 km
Đang tải dữ liệu…

Khoảng cách Logistics

Distance mode Theo đường bộ hiển thị quãng đường thực tế tới cảng, sân bay, cửa khẩu (mặc định). Bật Straight line để ước lượng nhanh theo đường chim bay.
1 Cảng Dung Quất Gần nhất 41.7 km
2 Cảng Đà Nẵng 65.3 km
3 Cảng Chân Mây 98.5 km
4 Cảng Quy Nhơn 217.1 km
5 Cảng Vũng Áng 351.8 km
1 Cảng Đồng Nai Gần nhất 538.2 km
2 Cảng Long Bình Tân 542.0 km
3 Cảng Bình Dương 544.7 km
4 Cảng Ninh Bình 584.8 km
5 Cảng Nam Định 591.7 km
1 Sân bay Chu Lai Gần nhất 31.8 km
2 Sân bay Đà Nẵng 60.1 km
3 Sân bay Phú Bài 123.4 km
4 Sân bay Pleiku 180.1 km
5 Sân bay Phù Cát 189.6 km
1 Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi Gần nhất 17.4 km
2 Cao tốc CT01 La Sơn - Túy Loan (Đà Nẵng) 89.3 km
3 Cao tốc CT01 Quảng Ngãi - Bình Định 107.1 km
4 Cao tốc CT01 Cam Lộ - La Sơn 184.6 km
5 Cao tốc CT01 Bùng - Vạn Ninh 288.4 km
1 Ga Đà Nẵng Gần nhất 61.7 km
2 Ga Huế 137.0 km
3 Ga Đồng Hới 291.8 km
4 Ga Nha Trang 376.5 km
5 Ga Vinh 455.5 km
1 Thành phố Tam Kỳ Gần nhất 1.6 km
2 Thành phố Hội An 37.4 km
3 Trung tâm Đà Nẵng 61.0 km
4 Thành phố Quảng Ngãi 61.6 km
5 Thành phố Huế 136.5 km
Khoảng cách đường chim bay (haversine). Đường bộ thực tế dùng OSRM routing.

Công cụ ra quyết định đầu tư

Số liệu tham chiếu giúp đánh giá nhanh chi phí, ưu đãi và logistics. Dùng calculator bên dưới để mô phỏng kịch bản.

Ưu đãi thuế CIT

Thuế suất
17%
Ưu đãi thuế chuẩn KCN
Miễn 100% 2 năm
Giảm 50% 4 năm
Tổng ưu đãi 10 năm
NĐ 218/2013/NĐ-CP

Lương tối thiểu vùng Vùng 4

3.450.000 ₫/tháng
Lương giờ 16.600 ₫
Hiệu lực từ 2024-07-01

Lao động & đào tạo

Dân số tỉnh 3,066K người

Ước tính chi phí thiết lập Interactive

Số liệu tham chiếu — dựa trên giá đất, điện, nước của KCN và lương tối thiểu vùng 4.

Đăng nhập Đăng nhập để lưu kịch bản tính toán.

Nguồn dữ liệu & xác minh

Dữ liệu Nguồn Xác minh gần nhất Trạng thái
Tổng quan & pháp lý Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Giá thuê & phí Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Đất trống & tỷ lệ lấp đầy Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Hạ tầng Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh
Logistics Chưa có nguồn Chưa xác minh Chưa xác minh

Industrial Park Transparency

Occupancy, price movements, and infrastructure status updated over time.

Dữ liệu đã ghi nhận

Price history chart

Quarterly rental price trends from aggregated market sources.

Loading data...

* Prices are indicative. Contact the industrial park management board for official quotations.

Ratings & Reviews (0)

Share practical feedback about infrastructure, service, pricing, and site experience.

0.0
0 reviews
5
0
4
0
3
0
2
0
1
0

Write a review

Guest reviews are moderated before publishing.

❓ Câu hỏi thường gặp

Các câu hỏi thường gặp về lựa chọn khu công nghiệp, logistics, giá thuê và chuẩn bị yêu cầu tư vấn.

VIIPIP dùng cookie và lưu trữ trình duyệt cho phiên đăng nhập, danh sách quan tâm và tùy chọn bản đồ. Đóng thông báo không phải đồng ý theo dõi tùy chọn. Chính sách cookie.